Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

V-(으)ㄴ 적이 있다 [없다 ]: to have [not to have ] V before Đã từng làm gì

1. V-(으)ㄴ 적이 있다 [없다 ]: to have [not to have ] V before
Đã từng làm gì
박 교수님을 한 번 만난 적이 있어요
Tôi đã từng 1 lần gặp giáo sư Park

저는 유럽에 가 본 적이 없습니다
Tôi chưa từng đi Châu Âu
한국 영화를 본 적이 있어요?
Bạn từng xem phim Hàn Quốc chưa ?
2. V-는 것을 보다:
Xem một hành động gì đó
어머니는 아이가 노는 것을 보고 있습니다
Người mẹ đang xem đứa con vui chơi.
손님들이 밥을 맛있게 먹는 것을 보니까 기분이 좋아요
Tôi nhìn khách ăn ngon miệng mà cảm thấy vui
친구가 떠나는 것을 보려고 공항에 갈 겁니다
Tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn
월슨 씨가 집에 가는 것을 보았어요
Tôi thấy WillSon về nhà rồi
3. V-기로 하다: lên kế hoạch làm gì đó
나는 방학 동안에 유럽으로 여행 가기로 했어요
Tôi đã lên kế hoạch đi châu Âu trong kì nghỉ
10분만 쉬기로 합시다
Chúng ta hãy nghỉ 10 phút
오늘은 시간이 없으니까, 시장에는 내일 가기로 할까요?
Hôm nay không có thời gian, mai đi chợ nhé?
V -기로 약속(을) 하다: to promise to V, hứa hẹn làm một việc gì đó
형은 날마마 내게 편지 쓰기로 약속했어요
Anh tôi hứa sẽ viết thư cho tôi hàng ngày
친구와 같이 제주도에 가기로 약속했어요
Tôi hứa đi đảo Jeju với bạn bè
어휘와 표현
1. N (을/를)하다: to play N (sports), chơi nhạc cụ, thể thao
씨름을 할 줄 알아요?
Bạn biết đấu vật không ?
내 동생은 축구를 아주 잘해요
Em tôi đá bóng rất giỏi
배구 잘해요?
아니요, 전혀 못 해요
Bạn chơi bóng chuyền giỏi không?
Không, hoàn toàn không biết chơi
주말에 농구하러 갈 거예요
Cuối tuần tôi sẽ đi chơi bóng rổ
N (을 /를 ) 치다: to play N (sports), chơi thể thao (thường có dụng cụ)
비가 와서 테느스를 못 쳤어요
Vì mưa nên không chơi tennis được
저녁 먹기 전에 탁구나 칩시다
Trước khi ăn tối chúng ta hãy chơi bóng bàn nhé
*N 경기(trận đấu), N 선수 (tuyển thủ, vận động viên )
어제 그 농구 경기 봤어요
Hôm qua tôi đã xem trận bóng chuyền đó
한국 축구 선수 중에서 누구를 제일 좋아해요?
Bạn thích cầu thủ bóng đá Hàn Quốc nào nhất?
2. 잘됐다: that’s good /great, thật tốt, thật tuyệt
민수 씨가 다음 달에 결혼을 해요.
그게 절말인가요? 참 잘됐군요
Tháng sau bạn Min Su sẽ kết hôn.
Thật không? Tuyệt quá.
다음 주부터 방학이에요.
잘됐네요. 저도 다음 주에 쉬는데 같이 여행 가요
Tuần tới là kì nghỉ.
Tuyệt quá. Mình cũng được nghỉ tuần tới. Đi du lịch cùng nhau đi.
안됐다: Đáng tiếc, rất lấy làm tiếc, đáng thương.
민영 씨가 많이 아파요.
참 안됐네요
Bạn Min Young bệnh nặng.
Thật đáng thương.
수미 씨 개가 어제 죽었어요.
정말 안되었군요
Con chó của Su Mi chết hôm qua.
Tôi rất tiếc khi nghe điều này
3. 미리: before /beforehand, chuẩn bị trước, trước
손님이 저녁에 오시니까 미리 음식을 만들어야 해요
Vì tối có khách đến nên tôi làm thức ăn trước
여행을 떠나려면 미리 준비해야 해요
Phải chuẩn bị sẵn trước chuyến đi
시험이 있어서 미리 공부하려고 합니다
Vì có kì thi nên phải học trước.
4. V-(으)면 어떨까요? How about V / why not V ?
Làm gì thì thế nào, được chứ? (Hỏi ý kiến, mời mọc)
날씨도 추운데 뜨거운 설렁탕을 먹으면 어떨까요?
Trời lạnh thế này tại sao chúng ta lại không ăn món seollungthang nóng nhỉ ?
시간이 없는데 택시를 타면 어떨까요?
Không có thời gian nên chúng ta đi taxi nhé?
금요일 오후에 같이 축구를 하면 어떨까요?
Chiều thứ 6 chúng ta cùng đi đá bóng nhé, bạn thấy thế nào

han quoc

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN TÀI NĂNG TRẺ

WEB: www.giasutienghan.com

HOTLINE: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…