Home > Uncategorized > Từ vựng trong tiếng hàn
tu

Từ vựng trong tiếng hàn:

약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn
약속을 해요: Có hẹn
시간이 있어요/없어요: Có thời gian/ không có thời gian
바쁘다: Bận
일이 있어요 : Có việc
괜찮다: Không sao, ổn
커피를/차를 마셔요 : Uống cf, uống trà
점심을/ 저녁을 먹어요 : ăn trưa, ăn tối
놀러 가요 : Đi chơi
영화를 봐요: xem phim
남자/영자 친구를 만나요 : Gặp bạn trai/ gặp bạn gái
쇼핑을 해요 : Mua sắm
미안해요: xin lỗi
정만 : Thật sự
그러면 : Nếu vậy thì
불고기: Bulgogi ( món thịt bò xào )
(일 , 이, 삼…) 층 : Tầng 1,2,3
시 내: Nội thành, trung tâm thành phố
노래방 : Phòng karaoke
맛있어요 : Ngon
답장 : Thư trả lời, thư phúc đáp
김밥: kim bắp , cơm cuộn
누구: ai
반: lớp
박몰관: bảo tàng
미술관 : bảo tàng mỹ thuật
고궁: cố cung
수영장: bể bơi
산: núi
바다 : biển ( danh từ )
영행을 해요/가요: đi du lịch
구경해요: ngắm cảnh
축구를 해요: chơi bóng đá
사진을 찍어요: chụp ảnh
집에서 쉬다: nghỉ ngơi ở nhà
낮잠을 자요 : Ngủ trưa
등산을 해요: leo núi
낚시를 해요: câu cá
주말 : cuối tuần
고향: quê hương
수영: bơi
많이 : nhiều
아프다 : đau
병원 : bệnh viện
그림: bức tranh
왜: tại sao
지난 주말 : cuối tuần trước
이번 주말 : cuối tuần này
엿날: ngày xưa
냐짱: nha trang
사파: sapa
후에: Huế
쌀국수: phở
쌀국수를 먹어요 : ăn phở
돼지고기: thịt lợn
재미있어요 : thú vị
쉾어요 : dễ, dễ dàng
어렵다: khó , khó khăn
컴퓨터: máy tính
이유: lí do
말하기: nói
배우다: học
노래: bài hát
교실: phòng học
한 달 : một tháng
주: tuần
강의실 : giảng đường
지난 : qua
시작해요 : bắt đầu
아주: rất
잘래요 : giỏi
얇아요 : mỏng
두껍다 : dày
걷어요 : đi bộ
다니다: đi lại
방학 : kỳ nghỉ ở trường( hè, đông)
앞으로: sau này
취직: xin việc
아르바이트 : công việc làm thêm

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà