Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng về sân bay ( P4 )

Từ vựng về sân bay ( P4 ):

운송이 제한된 물품 : Vật dụng bị hạn chế trong vận chuyển ( vật dụng không được mang
– 위스키: Rượu uýt ky
– 위탁수화물: Hành lý ký gửi
– 유효기간:Thời hạn có hiệu lực
– 이륙하다 : Cất cánh
– 이름: Tên
– 이민 비자: Visa di dân
– 이어폰; Tai phôn
– 일반 클래스: Hạng ghế thông thường.
– 임시거주증: Thẻ cư trú tạm thời ( giấy tạm trú )
– 입국: Nhập cảnh
– 입국거절 : Từ chối nhập cảnh
– 입국관리국 :Cơ quan quản lý nhập cảnh
– 입국금지 ;Cấm nhập cảnh
– 입국날짜 : Ngày nhập cảnh
– 입국목적 : Mụch đích nhập cảnh
– 입국비자 : Visia nhập cảnh
– 입국사증 : Visa nhập cảnh
– 입국사증 면제 협정 : Hiệp định miễn visa nhập cảnh
– 입국수속: Thủ tục nhập cảnh
– 입국신고서: Tờ khai nhập cảnh
– 입국심사: Thẩm tra nhập cảnh
– 입국을 거절하다: Từ chối nhập cảnh
– 입국이자 명단: Danh sách người nhập cảnh
– 입국카드: Thẻ nhập cảnh
– 장거리비행 : Chuyến bay đường dài
– 재 입국: Tái nhập cảnh
– 재확인하다 : Tái xác nhận
– 전용 체크인 수속 카운터: quầy làm thủ tục chuyên dụng.
– 전자항공원: vé máy bay điện tử.
– 제한하다 : Giới hạn
– 조사하다: Điều tra
– 조종사 :Phi công
– 좌석 : Chỗ ngồi
– 좌석번호 : Số ghế
– 좌석을 승급하다: Nâng lên hạng ghế cao hơn.
– 주소: Địa chỉ

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Phụ huynh chọn giáo viên  phù hợp tại link này: https://www.daykemtainha.vn/gia-su

Từ khóa tìm kiếm: dạy guitar tại nhàhọc guitar tại nhàgia sư guitargia sư tại nhàgiáo viên dạy kèm tại nhàdạy kèmhọc kèm tại nhà

 gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhàgia sư tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…