Home > Uncategorized > Từ vựng về sân bay ( P4 )
san-bay-da-nang-2015-8

Từ vựng về sân bay ( P4 ):

운송이 제한된 물품 : Vật dụng bị hạn chế trong vận chuyển ( vật dụng không được mang
– 위스키: Rượu uýt ky
– 위탁수화물: Hành lý ký gửi
– 유효기간:Thời hạn có hiệu lực
– 이륙하다 : Cất cánh
– 이름: Tên
– 이민 비자: Visa di dân
– 이어폰; Tai phôn
– 일반 클래스: Hạng ghế thông thường.
– 임시거주증: Thẻ cư trú tạm thời ( giấy tạm trú )
– 입국: Nhập cảnh
– 입국거절 : Từ chối nhập cảnh
– 입국관리국 :Cơ quan quản lý nhập cảnh
– 입국금지 ;Cấm nhập cảnh
– 입국날짜 : Ngày nhập cảnh
– 입국목적 : Mụch đích nhập cảnh
– 입국비자 : Visia nhập cảnh
– 입국사증 : Visa nhập cảnh
– 입국사증 면제 협정 : Hiệp định miễn visa nhập cảnh
– 입국수속: Thủ tục nhập cảnh
– 입국신고서: Tờ khai nhập cảnh
– 입국심사: Thẩm tra nhập cảnh
– 입국을 거절하다: Từ chối nhập cảnh
– 입국이자 명단: Danh sách người nhập cảnh
– 입국카드: Thẻ nhập cảnh
– 장거리비행 : Chuyến bay đường dài
– 재 입국: Tái nhập cảnh
– 재확인하다 : Tái xác nhận
– 전용 체크인 수속 카운터: quầy làm thủ tục chuyên dụng.
– 전자항공원: vé máy bay điện tử.
– 제한하다 : Giới hạn
– 조사하다: Điều tra
– 조종사 :Phi công
– 좌석 : Chỗ ngồi
– 좌석번호 : Số ghế
– 좌석을 승급하다: Nâng lên hạng ghế cao hơn.
– 주소: Địa chỉ

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà