Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

[어휘] 반대말 : Từ đối lập.

[어휘] *반대말 * Từ đối lập.
가깝다 _멀다 : Gần – Xa
가난하다 _ 부유하다 : Nghèo – Giàu
가늘다 _ 굵다 : Mỏng – Dày

가다 _오다 : Đi – Về

가로 _세로 : Chiều Rộng – Chiều Dài

가물 _장마 : Mùa Khô – Mùa mưa

가입_ 탈퇴 : Tham gia – Rút Ra
가짜 _ 진짜 : Giả _ Thật
가축_ 야수 : Gia súc Nuôi _ Dã thú
가치_ 무가치 : Giá trị – Vô giá trị
간간이 _ 자주 : Thỉnh thoảng _ Thường Xuyên
간결 _복잡 : Ngắn Gọn _ Dài dòng
간단_ 복잡 : Đơn giản _ phức tạp, rắc rối
간편 _ 복잡 : Tiện dụng _ phức tạp
거칠다 _ 부드럽다: Gồ ghề, sần sùi – Trơn, nhẵn
걱정 _안심 : Lo lắng – An Tâm
검소 _사치: Giản dị – Xa xỉ
겉 _ 속: Vẻ ngoài –Bên trong
결말_ 시작: Kết Thúc – Bắt đầu
결정_ 미정 : Quyết định – Do dự
겸손_ 거만: Khiêm tốn – Kiêu căng
경솔 _ 침착: Hấp tấp, vội vàng – Bình tĩnh
급하다 _더디다 : Gấp gáp – Ù lì , chập chạp
기쁨 _ 슬픔 : Vui – Buồn
꾸짖다 _ 칭찬하다: Rầy la, trách mắng – Khen ngợi
꿈 _현실 : Mơ mộng – Thực tế
끌다_ 밀다 : Kéo – Đẩy
공훈 _ 죄과: Công lao – Điều sai trái
과거 _미래 : Quá khứ – Tương lai
과학 _ 미신 : Khoa học – Mê tín
관심 _ 무관심 : Quan Tâm _ Ko quan tâm
귀엽다 _ 얄밉다 : dễ thương – Chướng mắt
그늘 _ 양지 : Bóng mát – Nhiều nắng
근심 _ 안심 : Lo âu – An tâm
나 _ 너: Tôi _ Bạn
나중 _ 처음 : Kết thúc _ Bắt đầu
낙관 _ 비관: Lạc quan – Bi quan
낙원 _ 지옥: Thiên đường – địa ngục
남극 _ 북극: Nam cực _ Bắc cực
남자 _ 여자 : Con trai _ con gái
낮 _밤 : Ban ngày – ban đêm
낮다 _높다 : Thấp – Cao
낮은말 _ 높임말 : Nói thấp- nói tôn trọng
내면 _ 외면: Mặt trong _ mặt ngoài
내용 _ 형식 : Nội dung _ hình thức
내일 _ 어제 : Ngày mai _ Hôm qua
냉방 _난방 : Phòng lạnh _ Phòng ấm
넓다 _ 좁다 : Rộng _ Hẹp
노력 _ 태만 : Nổ lực- Lơi là, không chú ý
눈설다 _ 눈익다 : Ko quen biết – quen thuộc
느리다 _ 빠르다: Chậm – nhanh
늘다 _ 줄다 : tăng lên _ giàm xuống
능력 _ 무능력 : Có năng lực _ ko có năng lực
능숙 _ 미숙 : Thành thạo, tinh thông _ thiếu kinh nghiệm, ko thạo, ko chuyên môn
늦추다 _ 당기다: thả lỏng – kéo căng
다정 _냉정 : thái độ nhân hậu, quan tâm – thái độ thờ ơ, điềm tĩnh
다행 _불행 : may mắn – ko may mắn


대답 _ 질문 : Đáp án _ câu hỏi
대부분 _ 일부분 : Đa số – tiểu số
도움 _ 방해: trợ giúp – trở ngại
돕다 _ 방해하다: Giúp đỡ- gây cản trờ
두껍다 _ 얇다 : Dầy _ mỏng

마녀 _ 선녀: Phù thủy _ Nàng Tiên

마르다 _ 젖다: Khô _ Ướt

마음 _ 몸 : Tấm lòng _ Vóc dáng

마지막 _ 처음: Cuối cùng _ Đầu tiên

막히다 _ 뚫리다: Tắc nghẽn_ lỗ thông

만나다 _ 헤어지다: Gặp gỡ _ Chia tay

만족 _ 불만: Toại nguyện _ Bất mãn

많다 _ 적다: Nhiều _ Ít

맑다 _ 흐리다: Thời tiết Trong _ Thời tiết u ám

멀리 _ 가까이: Xa _ gần

명령 _ 복종: mệnh lệnh ,ra lệnh _ Tuân lệnh,vâng lời

명예 _ 수치 : Danh dự _ Xấu hổ

모른다 _ 알 다: Ko biết _ Nhiều

모으다 _ 흩다: tập hợp,tuk họp _ Giải tán, xua tan

모자라다 _ 넉넉하다: Thiếu thốn _ Dư giả

못나다 _잘나다: Ko giỏi _ Giỏi

무시 _ 중시: Lờ đi, coi thường _ xem xét kỹ lưỡng

무식 _ 유식 : Mù chữ, thất học_ học rộng, uyên bác

바쁘다 _ 한가하다: Bận rộn_ Rảnh rỗi

받다 _ 주다 : Nhận _ Cho

발달 _ 퇴보: Sự phát triển _ Sự suy đồi, lạc hậu

발표 _ 미 발표 : Khai phiếu _ Chưa khai phiếu

밝다 _ 어둡다: Sáng _ Tối

밤 _ 낮: Ban đêm _ Ban ngày

방해 _ 협조 : Sự quấy rầy _ Sự giúp đỡ ,hỗ trợ

배웅 _ 마중: Tiễn đưa _ Chào Đón

번영 _ 쇠퇴: Thịnh vượng _ Tình trạng suy tàn ,suy sụp

벌 _ 상 : Thưởng _ Hình phạt

벌써 _ 아직 : Rồi _ Chưa

보통 _ 특별 : Bình thường _ Đặc biệt

복종 _ 반항:Sự vâng lời, phục tùng _ Chống cự ,kháng cự

부인 _ 남편: Vợ _ Chồng

불행 _ 행운: Ko may mắn _ May mắn

비밀 _ 공개: Bí mật _ Công khai

비싸다 _ 싸다: Đắt _ Rẻ

빈민 _ 부자: Người nghèo _ Người giàu
부지런히_ 게을리: Chăm chỉ – Lười biếng

분명_ 불명: Rõ ràng – Mờ mịt

불리 _ 유리: Bất lợi _ Thuận lợi

비겁_ 용감 : Hèn nhát _ Dũng cảm

비극_ 희극 : Bi kịch _ Hài kịch

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com

Phụ huynh chọn giáo viên  phù hợp tại link này: https://www.daykemtainha.vn/gia-su

Từ khóa tìm kiếm: dạy guitar tại nhàhọc guitar tại nhàgia sư guitargia sư tại nhàgiáo viên dạy kèm tại nhàdạy kèmhọc kèm tại nhà

 gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhàgia sư tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…