Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc


1 :색깔—– —‘——– ▶ màu sắc
2 : 무색의—– ——— ▶không màu
3 : 울긋불긋한——— ▶ nhiều màu sắc
4 : 다색의———- —–‘▶sặc sỡ
5 : 은백색의———— ▶sáng chói
6 : 오렌지색—– ——- ▶ màu cam
7 : 검은색—– ———- ▶màu đen
8 : 빨간,붉은———- –▶màu đỏ
9 : 분홍색—– ———- ▶ màu hồng
10 : 유황색 , 크림색 ———- ▶màu kem
11 : 청록색 ———- —-▶ màu lam
12 : 갈색 , 밤색 ——– ▶ màu nâu
13 : 짙은 감색———– ▶nước biển, 바다색
14 : 보라색———- –▶ màu tím

Hình ảnh: Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc  .
1 :색깔----- ---'-------- ▶ màu sắc
2 : 무색의----- --------- ▶không màu
3 : 울긋불긋한--------- ▶ nhiều màu sắc
4 : 다색의---------- -----'▶sặc sỡ
5 : 은백색의------------ ▶sáng chói
6 : 오렌지색----- ------- ▶ màu cam
7 : 검은색----- ---------- ▶màu đen
8 : 빨간,붉은---------- --▶màu đỏ
9 : 분홍색----- ---------- ▶ màu hồng
10 : 유황색 , 크림색 ---------- ▶màu kem
11 : 청록색 ---------- ----▶ màu lam
12 : 갈색 , 밤색 -------- ▶ màu nâu
13 : 짙은 감색----------- ▶nước biển, 바다색
14 : 보라색---------- --▶ màu tím
15 : 흰색 ,백색 ------- ▶màu trắng
16 : 노란색 ------------ ▶ màu vàng
17 : 회색----- ----- -----▶ màu xám
18 : 회백색----- ------- ▶ xám tro
19 : 장밋빛 ----- ----- -▶ hồng nhạt
20 : 심홍색 ----- ----- -▶đỏ tươi
21 : 주홍색 -----  ----- ▶đỏ chói
22 : 자줏빛, 자색---------- ▶ đỏ tía
23 : 옅은 빨간 ---- -------' ▶đỏ nhạt
24 : 강렬한 색------------- ▶đỏ sẫm
25 : 암갈색-----  ----- ▶nâu đen
26 : 약간 흰 ----- ---- ▶hơi trắng
27 : 푸른 ,남색--------- ▶màu xanh da trời
28 : 암녹색 ----- ----- ▶xanh lá cây đậm
29 : 옅은 푸른 색----- ▶màu xanh lá cây nhạt
15 : 흰색 ,백색 ——- ▶màu trắng
16 : 노란색 ———— ▶ màu vàng
17 : 회색—– —– —–▶ màu xám
18 : 회백색—– ——- ▶ xám tro
19 : 장밋빛 —– —– -▶ hồng nhạt
20 : 심홍색 —– —– -▶đỏ tươi
21 : 주홍색 —– —– ▶đỏ chói
22 : 자줏빛, 자색———- ▶ đỏ tía
23 : 옅은 빨간 —- ——-‘ ▶đỏ nhạt
24 : 강렬한 색————- ▶đỏ sẫm
25 : 암갈색—– —– ▶nâu đen
26 : 약간 흰 —– —- ▶hơi trắng
27 : 푸른 ,남색——— ▶màu xanh da trời
28 : 암녹색 —– —– ▶xanh lá cây đậm
29 : 옅은 푸른 색—– ▶màu xanh lá cây nhạt

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com

Phụ huynh chọn giáo viên  phù hợp tại link này: https://www.daykemtainha.vn/gia-su

Từ khóa tìm kiếm: dạy guitar tại nhàhọc guitar tại nhàgia sư guitargia sư tại nhàgiáo viên dạy kèm tại nhàdạy kèmhọc kèm tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…