Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Làm quen chủ đề tàu điện, giao thông, khách sạn cùng với tiếng hàn

TỪ VỰNG ĐI TÀU ĐIỆN
버스 [pơsư] xe buýt
운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe
지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm
역 [yơc] ga
~호선 [~hôsơn] tuyến (số)
(tàu điện ngầm)
요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí
버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt
매표소 [mephyôsô] điểm bán vé
교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông
현금 [hyơn-gưm] tiền mặt
구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua
돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền
타다 [thađa] đi (lên)
내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu)
환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ
(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ
벨을 누르다 [pêrưl nurưđa] bấm chuông
편의점 [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ
어디 [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 [kađa] đi
똑바로 [t’ôcp’arô] thẳng
오른쪽 [ôrưnch’ôc] bên phải
왼쪽 [uênch’ôc] bên trái
앞 [ap] trước
뒤 [tuy] sau
건너편 [kơnnơphyơn] đối diện
이쪽 [ich’ôc] lối này
저쪽 [chơch’ôc] lối kia
여기 [yơghi] đây
저기 [chơghi] kia
택시정류장 [thecs’i-chơngnyu-chang] bến xe tắc xi
지하철 역 [chihachhơ’llyơc] ga tàu điện ngầm
지하도 [chihađô] đường hầm
건너다 [kơnnơđa] đi qua
걷다 [kơt’a] đi bộ
돌다 [tôlđa] vòng / rẽ
돌아가다 [tôrakađa] quay lại
두 번째 [tu pơnch’e] thứ 2

http://giasutienghan.com

TỪ VỰNG GIAO THÔNG

타다 [thađa] đi xe, lên xe
갈아타다 [karathađa] đổi xe
돌아가다 [tôragađa] quay lại
막히다 [makhiđa] tắc (đường)
세우다 [sêuđa] dừng lại
직진 [chicch’in] đi thẳng
우회전 [uhuê-chơn] rẽ phải
좌회전 [choahuê-chơn] rẽ trái
유턴 [yuthơn] quay đầu xe

TỪ VỰNG KHÁCH SẠN

호텔 [hôthêl] khách sạn
체크인 [chhêkhư-in] làm thủ tục nhận phòng
체크아웃 [chhêkhư-aut] làm thủ tục trả phòng
비용 [piyông] chi phí
숙박비 [sucp’acp’i] giá thuê phòng
프런트 [phưrônthư] quầy tiếp tân
객실 [kecs’il] phòng khách
싱글/더블 침대 [singgưl/tơbưl chhimđe] giường đơn/ giường đôi
온돌방 [ônđôlp’ang] phòng có hệ thống
sưởi nền

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com

Phụ huynh chọn giáo viên  phù hợp tại link này: https://www.daykemtainha.vn/gia-su

Từ khóa tìm kiếm: dạy guitar tại nhàhọc guitar tại nhàgia sư guitargia sư tại nhàgiáo viên dạy kèm tại nhàdạy kèmhọc kèm tại nhà

 gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhàgia sư tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…