Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Hội thoại trong tiếng hàn

Hội thoại trong tiếng hàn:

[Hội thoại] 상을 두 개나 받았다지요?

I. Hội thoại (회화) :

마이클 : 바바라 씨, 지난 번 수료식에서 상을 두 개나 받았다지요 ? 축하해요.

Michael : Barbara, Nghe nói là lễ tổng kết lần trước bạn nhận được 2 phần thưởng phải không ? Chúc mừng nhé.

바바라 : 고마워요. 그런데 마이클 씨는 왜 수료식에 안 왔어요 ?

Barbara : Cám ơn bạn. Thế nhưng tại sao Michael không đến lễ tổng kết ?

마이클 : 시험이 끝나고 바로 고향에 가느라고 참석하지 못했어요.

Michael : Thi xong tôi về quê ngay nên không thể tham dự được.

바바라 : 그랬군요, 저는 마이클 씨가 수료식에 올 줄 알았어요.

Barbara : Thế à. Tôi cứ tưởng là Michael sẽ đến lễ tổng kết.

마이클 : 나도 꼭 참석하려고 했었는데, 사정이 있어서 집에 갔다 왔어요.

Michael : Tôi cũng đã định chắc chắn tham dự , nhưng vì có việc đột xuất nên phải về nhà rồi quay lại.

바바라 : 수료식 끝나고 친구들이 우리 집에 모여서 늦게까지 놀았어요.

Barbara : Sau lễ tổng kết các bạn đã đến nhà tôi chơi đến khuya.

마이클 : 그랬군요, 늦었지만 축하하는 뜻으로 오늘 제가 저녁을 살게요

Michael : Thếnhỉ, tuy đã trễ nhưng với ý nghĩa chúc mừng bạn hôm nay tôi mời bạn ăn tối.

바바라 : 정말요 ? 고나워요. 어디서 만날까요 ?

Barbara : Thật không ? Cám ơn bạn. Mình sẽ gặp nhau ở đâu ?

마이클 : 저녁 6시에 학교 정문에서 만나요.

Barbara : Gặp ở cổng chính lúc 6 giờ tối.

II. Từ vựng (단어):

상 : phần thưởng 수료식 : lễ tổng kết

참석 하다 : Tham dự, tham gia

상을 타다 : nhận phần thưởng 우등상 : Phần thưởng ưu tú

개근상 : Phần thưởng chuyên cần 월급 : tiền lương

이상 : trên ~, hơn ~, lý tưởng 동남아 : Đông Nam Á

이사하다 : chuyển nhà 곧 : sắp ~

어젯밤 : Tối hôm qua 졸업하다 : Tốt nghiệp

수고하다 : khó khăn vất vả, nhiều cố gắng 졸업식 : lễ tốt nghiệp

결혼식 : lễ cưới 회의 : cuộc họp

입학 하다 : nhập học 사과하다 : xin lỗi

발표하다 : Phát biểu 철학 : Triết học

대학 : Đại học 초급 : Sơ cấp

중급 : Trung cấp 수업료 : tiền giảng dạy

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…