Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Ngữ pháp trong tiếng hàn

Ngữ pháp trong tiếng hàn:

Cấu trúc này là suy nghĩ một mình của chủ ngữ trong câu chấp nhận về một sự thật nào đó mặc dù sự thật đó có phải hay không.
Dịch: cho là..đoán là..nghĩ là
1-그 친구한테서 편지가 오겠거니 했지만 그건 잘못된 생각이었어요.
Tôi đoán là sẽ có thư từ bạn ấy nhưng mà đó là một suy nghĩ sai.
2-누가 나의 일을 도와 주겠거니 하다가 일만 밀리고 말았어요.
Tôi đoán là sẽ có ai đó giúp cho việc của mình rồi chỉ có công việc là bị dồn lại.
3-고기를 잘 먹겠거니 하고 준비했는데 별로 안 좋아하는 것 같아요.
Tôi đoán anh thích ăn thịt nên đã chuẩn bị sẵn đây nhưng có vẻ anh không thích mấy thì phải.
4-사무실 동료가 소개했다니 좋은 사람이겠거니 했어요.
Người bạn cùng văn phòng đã giới thiệu cho nên tôi đoán anh ta là người tốt.
5-다들 도착했겠거니 하고 들어가 보니 몇 명 없었어요.
Tôi cứ nghĩ là mọi người đến cả rồi nào ngờ đến nơi có vài người thôi.
6-가:부모님의 말다툼을 듣고 상처받는 애들이 많다는데요.왜 조심들을 안 하는지 모르겠어요.
Người ta nói sự cãi cọ của ba mẹ làm con cái bị tổn thương.Tôi không biết tại sao họ lại không cẩn thận.
나: 못 알아듣겠거니 하는 경우가 많다잖아요.
Người ta nghĩ rằng có nhiều trường hợp các bé nghe không hiểu mà.

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

 

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…