Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Bài chia sẻ đầu tiên năm 2016

Bài chia sẻ đầu tiên năm 2016

❝ 아무리 피곤해도 슬며시 웃게 된단다

Cho dù có mệt mỏi các con cứ lặng lẽ cười

너희들의 웃음소리는 맑은 두 눈은 가장 신통한 피로회복제란다

Tiếng cười của các con , đôi mắt trong sáng của các con là liều thuốc bổ thần kỳ nhất

아들아! 세상이 그리 밝은 곳은 아니지만 그래도

Con trai à! Thế giới này mặc dù không phải là nơi sáng sủa

너희들만은 지금처럼 항상 즐겁게 웃길 바람니다

Nhưng ba vẫn mong các con luôn cười vui vẻ như bây giờ

이세상에서 제일 큰 힘이 되는 소리

Âm thanh đươc tạo nên sức mạnh lớn nhất trên thế giới này

너희들이 웃으면 온 세상이 즐겁고 행복해진단다

Nếu các con cười thì cả thế giới này sẽ trở nên vui vẻ va hạnh phúc hơn❞

  • Từ vựng:

슬며시= 슬그머니: lặng lẽ , bí mật, lén trộm

신통하다: thần thông , kì diệu

피로회복제: thuốc bổ, thuốc hồi phục sức khỏe

너희들: các con , các cháu , các em

맑다 : trong sáng , trong xanh

밝다 : sáng sủa

항상: luôn luôn , lúc nào củng

즐겁다: vui ve

그래도: dù thế nào đi nưã, thế nhưng, dẫu sao thì cũng

바라다: mong muốn

온: tất cả, toàn bộ

세상: thế gian

웃다: cười

  • Ngữ pháp:

V/A + 지만: nhưng , tuy nhiên

V/A + (으)면 : nếu… thì

V/A + (으)ㅁ : biến đtt thành 1 danh từ

Vidu: 웃음(nụ cười)= 웃다 + 음

아무리+ V + (아, 어 ,여)도 : cho dù, mặc dù

A +( 아, 어, 여 )지다: làm cho tính từ đó trở nên …

(는/ㄴ) 단다 : là trường hợp vĩ tố kết thúc câu trần thuật = 다고하다 gắn vào đtt va đt 이다 lam vĩ tố kết thúc câu , tùy theo dạng kết thúc câu đươc dẫn mà dùng (이)란다, (느/으) 냔다, 잔다 , (으)란다

Vídụ: 일기예보를 들으니까 내일은 태풍이온단다

Nghe dự báo thời tiết bảo ngày mai có bão về

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Tư vấn học tiếng Hàn tại nhà: 090 333 1985 -09 87 87 0217  CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…