Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC P2

CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC P2:

4: Dt BQT 르:
*르 chỉ được coi là bqt khi : 르+ 아/어.
Cách biến đổi như sau qua ví dụ:
+모르다: không biết
모르다+아/어요: 1,ta thấy xuất hiện 르
2,bắt đầu chia ta sẽ thêm ㄹvào từ phía trước >몰르
3,cách chia 르như thế nào sẽ phụ thuộc vào nguyên âm của từ đang
Trước để chia theo 아/어.o trường hợp này ta thấy 몰xuất hiện
Nguyên âm오+아-> 몰라요,
+부르다: hát, gọi, no bụng -> 불러요.
+게으르다: lười biếng ->> 게을러요.
+(으)니까: Trường hợp này không phải là 아/어:nên không phải là bqt
모르다 +(으)니까:->>> 모르니까.
5:)Dt bqt ㅅ:khi cộng với 1 nguyên âm sẽ bqt va bo ㅅ .
낫다(A) : tốt.
+아/어요: 낫아요 >>bqt boㅅ->>나아요.
+(으)면: 나으면.
+(ㅇ)ㄴ/는데: tính từ nên sẽ là 낫은데tuy nhiên nó đi với nguyên âm nên
Sẽ biến đổi là 나은데,
Chú ý với 짖다: (V) xay
+(으)ㄴ/는데: vì là động từ nên sẽ là 짖는데 ,nó không đi với nguyên âm nên sẽ không bqt chia bình thường ,
+ㅂ/습니다: 낫습니.
*)1 số động từ không hoạt động theo nguyên tắc này :
벗다: 벗어요.
웃다 : cười
씻다 : rua
빼앗다: cướp,giặt
6:)Dt BQT ㅎ:
*) Khi ㅎ+ ㄴ/ㄹ/ㅁ/ㅅ/으: thì sẽ trở thành BQT và sẽ bỏ ㅎ:
**) ㅎ+아/어: co받침
+ㅎ+(,,,) nguyên âm khác sẽ không được coi là 받침.
a)
Trường hợp đối với /:아/어:
노랗다: khi chia ta sẽ xóa chữㅎ và 아sẽ chuyển thành 애
->>노래요.
그렇다: >> ta cũng chia như vậy >>그해요? Vậy à?
어떻다 >>어때요.
– Trường hợp đặt biệt với từ :하양다 khi chia sẻ biến đổi thành ㅒ
-> 하얘요.

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Phụ huynh chọn giáo viên  phù hợp tại link này: https://www.daykemtainha.vn/gia-su

Từ khóa tìm kiếm: dạy guitar tại nhàhọc guitar tại nhàgia sư guitargia sư tại nhàgiáo viên dạy kèm tại nhàdạy kèmhọc kèm tại nhà

 gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhàgia sư tại nhà

 

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…