Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Cấu trúc cú pháp

Cấu trúc cú pháp:(으)려던 참이다

Phạm trù: 통어적 구문 (Cấu trúc cú pháp).

Cấu tạo: (으)려고 하다 + vĩ tố dạng định ngữ 던 + danh từ phụ thuộc 참 + động từ 이다.
Đây là hình thái kết hợp giữa ‘(으)려던’ với danh từ ‘참’ diễn đạt ‘때,계획, 어떤 일을 할 좋은 기회’ ( lúc, kế hoạch, cơ hội tốt để làm một việc nào đó ) và động từ 이다. ‘(으)려던’ là dạng rút gọn của ‘-(으)려고 하던’ vốn là sự kết hợp giữa ‘려고 하다’ chỉ ý đồ với vĩ tố ‘던’ chỉ sự hồi tưởng. Không dùng vĩ tố chỉ thì tương lai ‘겠’.

Ý nghĩa: Gắn vào sau động từ diễn đạt nghĩa ‘앞으로 어떤 행위를 하려고 중이다’ (Đang có kế hoạch trước mắt định thực hiện một hành động nào đó trước mắt ), diễn đạt sự hồi tưởng về điều lúc có ý đồ thực hiện rồi nói ra.

Ví dụ:

지금 우리는 외출하려던 참이에요.
Chúng tôi đang định ra ngoài bây giờ đấy.

여자 친구 사진을 너희들에게 보여 주려던 참이었어.
Tôi vốn định cho các bạn xem hình bạn gái đó chứ.

병원에 가서 검사를 받아 보려던 참입니다.
Tôi vốn định đi bệnh viện kiểm tra đó chứ.

전화를 걸려던 참이었는데 마침 그 분에게서 전화가 왔어요.
Tôi vốn định gọi điện thoại thì đúng lúc đó ông ấy gọi điện đến.

마침 사업차 미국을 방문하려던 참이었다.
Vừa đúng lúc tôi định đi Mỹ để làm ăn.

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…