Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

CẤU TRÚC TIẾNG HÀN Đuôi câu cảm thán (는)구나, (는)군요

CẤU TRÚC TIẾNG HÀN Đuôi câu cảm thán ()구나, ()군요

Chúng ta dùng (는)구나 và (는)군요 khi lần đầu·tiên bạn chợt nhận ra hay phát·hiện ra cái gì đó. Cấu·trúc này chủ·yếu dùng để biểu·hiện sự ngộ ra, nhận ra của bạn về một điều gì đó. Đôi khi nó có ý·nghĩa chỉ sự ngạc·nhiên tùy·thuộc vào giọng·điệu của bạn. Có·thể dịch ra tiếng Việt: “thì ra….”, “vậy ra…”, “…sao?”

(는)구나 dùng khi nói chuyện thân·mật giữa bạn·bè hay với người nhỏ tuổi hơn. (반말)

(는)군요 dùng khi nói chuyện tôn·kính (với người lớn tuổi hơn, chức vụ cao hơn). (존댓말)

Cách cấu tạo:

* THÌ QUÁ KHỨ:

Gốc động từ + 았/었/였군요

Gốc động từ + 았/었/였구나

* THÌ HIỆN TẠI:

Động từ hành động: Gốc động từ + 는군요/는구나

Động từ mô tả (tính từ): Gốc động từ + 군요/구나.

있다 => 있군요.

비싸다 => 비싸군요.

* DANH TỪ + 군요/구나

Trong cấu trúc “Danh từ + 이다”:

– nếu danh từ có 받침 thì giữ 이 và thêm 군요/구나.

학생이다 => 학생이군요/학생이구나.

– nếu danh từ không có 받침 thì bỏ 이 và thêm 군요/구나.

이거군요/이거구나.

(는)군요 và (는)군

(는)군요 bỏ 요 thì sẽ thành (는)군, sẽ tương tự về mức độ lịch sự như (는)구나. Nhưng (는)군 là cách nói “sách vở”. Còn trong lời nói hàng ngày, phụ nữ Hàn thường dùng (는)구나

* VÍ DỤ:

  1. 여기 진짜 넓구나! = Chỗ này rộng ghê!/ Chỗ này mới rộng làm sao!
  2. 이게 그거였군요. = Vậy ra đây là cái bạn nói sao.
  3. 이렇게 하는 거군요. = Vậy ra đây là cách bạn làm.
  4. 벌써 11월이구나! = Đã là tháng 11 rồi sao! (Trước đó tôi không nhận ra)
  5. 어제도 만났군요. = Thì ra đã gặp hôm qua rồi. (trước đây không biết, giờ mới chợt phát•hiện ra)

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ

Tư vấn học tiếng Hàn tại nhà: 090 333 1985 -09 87 87 0217  CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…