Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Đinh ngữ hóa và dành từ hóa

A. Định ngữ hóa

1. Tính từ làm định ngữ
– Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính… cho danh từ được bổ nghĩa.
– Thường sử dụng ở thì hiện tại.

Cấu trúc: Tính từ + ㄴ/은

*Lưu ý: Với những tính từ có cấu trúc 있다/없다 ví dụ như 재미있다, 맛있다, 멋있다 khi làm định ngữ thì phải dùng “는”.

Ví dụ:
빠르다 -> 빠른 기차: tàu nhanh
예쁘다 -> 예쁜 아가씨: cô gái đẹp
크다 -> 큰 방: căn phòng lớn
멋있다 -> 멋있는 남자: chàng trai cuốn hút
덥다 -> 더운 날씨: thời tiết nóng nực

2. Động từ làm định ngữ
– Là động từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm chỉ rõ hành động, tác động đến danh từ được bổ nghĩa.

Cấu trúc:
Định ngữ cho danh từ ở thì quá khứ: Động từ + ㄴ/은
Định ngữ cho danh từ ở thì hiện tại: Động từ + 는
Định ngữ cho danh từ ở thì tương lai: Động từ + ㄹ/을

Ví dụ:
먹다 -> 먹은 음식: món ăn đã ăn
사다 -> 산 옷: áo đã mua
보다 -> 보는 영화: bộ phim đang xem
만나다 -> 만날 친구: người bạn sẽ gặp

B. Danh từ hóa

1- 기-
– Công thức này được sử dụng khi bạn muốn chuyển động từ/tính từ sang danh từ. Khi đó, nó sẽ có nghĩa là việc, sự việc,…

Cấu trúc: Động từ/ Tính từ + 기

Ví dụ:
쓰다 -> 쓰기: sự viết
공부하다 -> 공부하기: việc học hành
말하다 -> 말하기: việc nói
듣다 -> 듣기: việc nghe

2. -ㅁ/음-
Công thức này cũng tương tự như động từ/ tính từ + 기.

Cấu trúc: Động từ/Tính từ +ㅁ/음

Ví dụ:
꾸다 -> 꿈: giấc mơ
자다 -> 잠: giấc ngủ
웃다 -> 웃음: nụ cười
추다 -> 춤: điệu nhảy

3. -은/는 것-
Đây cũng là một dạng danh từ hóa được sử dụng phổ biến trong tiếng Hàn.

Cấu trúc:
Động từ + 는 것
Tính từ + ㄴ/은 것

Ví dụ:
궁금하다 -> 궁금한것: điều tò mò, điều thắc mắc
사진찍다 -> 사진찍는것: việc chụp hình
먹다 -> 먹는것: việc ăn

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

 

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…