Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Động từ, Tính từ+ -(으)ㄹ까 봐(서)

Động từ, Tính từ+ -(으)ㄹ까 봐(서)
Cấu trúc câu này dùng khi nói “lo lắng” về một cái gì đó.
Có thể hiểu ngữ pháp này là:
… Hình như(có vẻ, nhỡ đâu)….nên…(lo/đã làm gì đấy.
Ví dụ:
-시험에 떨어질까 봐 걱정해요.
Tôi đang lo ở kỳ thi này có vẻ sẽ trượt.
-부모님은 자식이 아플까 봐 걱정하십니다.
Bố mẹ lo lắng không biết con cái có bị đau ốm gì không.
-할머니의 짐이 무거울까 봐 대신 들어 드렸어요.
Thấy bà ngoại xách đồ có vẻ nặng nên tôi đã cầm giúp(thay) bà.
-살이 찔까 봐서 조금만 먹어요.
Thấy có vẻ béo lên nên tôi chỉ ăn một chút thôi.
-약속을 잊어버릴까 봐서 수첩에 적었어요.
Nhỡ đâu quên mất cuộc hẹn nên tôi đã ghi vào sổ.
-오후에 비가 올까 봐 우산을 가져왔어요.
Nhỡ đâu chiều mưa nên tôi đã mang theo ô.
*Lưu ý:
-Trước (으)ㄹ까 봐(서) thường xuất hiện kiểu 부정문(những việc không tốt) đại loại như: thi trượt, có mưa, đau ốm, quên mất….thì câu văn sẽ tự nhiên hơn.
Nên vế sau nó thường hay xuất hiện: 걱정이다/걱정하다…(lo lắng)
Ví dụ:
영화가 재미있을까 봐 보러 극장에 갔어요.(X)
Như mình đã nói trên, vì vế trước nó là (영화가 재미있다) nên chả có gì để nói, chả có gì để lo nữa nên khi kết hợp với cấu trúc (으)ㄹ까 봐 nghe sẽ rất ngang —> câu này sai.
Mình sẽ sửa lại thành:
영화가 재미없을까 봐 보러 극장에 안 갔어요.
(Bộ phim có vẻ không hay nên tôi đã không đi đến(rạp) xem).
Nghe sẽ tự nhiên hơn.
-Theo mình thấy thì vế sau nó không kết hợp được với dạng (명령문) câu mệnh lệnh hay 청유문(câu thỉnh dụ hay nói các khác là ‘rủ rê’)
Ví dụ:
나중에 시간이 없을까 봐 미리 공부하세요.(X)
나중에 시간이 없을까 봐 미리 공부합시다.(X)
나중에 시간이 없을까 봐 미리 공부했어요.(O)
(Sợ sau này không có thời gian nên đã học trước.)
* Bài tập:
Các bạn dùng cấu trúc câu đã học trên để viết tiếp đoạn sau(dịch sang Tiếng Việt) nữa nhá:
1. 건강에 나쁘다
2. 시험이 어렵다
3. 돈이 모자라다
4. 선생님에게 야단맞다
5. 실수하다

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…