Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Giao tiếp với tiếng hàn

Anh có nhắn gì không ạ?
남기실 말씀 있으세요?

1.1 Dũng gọi điện thoại đến Công ty Du lịch Sài Gòn.
융은 사이공 여행사에 전화를 건다.

T : A lô, Công ty Du lịch Sài Gòn xin nghe.
여보세요. 사이공 여행사입니다.

D : Dạ, cô làm ơn cho tôi nói chuyện với cô Thu Thủy.
예, 투 투이씨와 통화하고 싶은데 부탁드립니다.

T : Vâng, xin anh đợi một chút… A lô, Thu Thủy không có ở đây.
Hình như cô ấy đi ra ngoài rồi. Anh có nhắn gì không ạ?
예, 잠시만 기다리세요… 여보세요, 투 투이가 여기에 없네요.
아마도 외출한 것 같아요. 뭐 남기실 말 있으세요?

D : Xin lỗi. Xin cô nói lại một lần nữa.
실례합니다. 한번 더 말씀해 주세요.

T : Anh-có-nhắn-gì-không?
남기실 말 있으세요?

D : Dạ, dạ, có. Có làm ơn nói với cô Thu Thủy là vì bận nên chiều nay
tôi không đến gặp cô ấy được.
예, 예, 있어요. 투 투이씨에게 제가 바빠서 오늘 오후에 만나러 갈 수 없다고 전해주세요.

T : Vâng, tôi sẽ nhắn lại. Còn gì nữa không ạ?
예, 전해 드릴께요. 그외에 다른 건 없나요?

D : Dạ, không. Cảm ơn cô nhiều.
예, 없어요. 정말 감사합니다.

T : Nhưng mà anh tên gì? A lô… , A lô…
그런데 성함이 어떻게 되세요? 여보세요… 여보세요…

===

1.2 chi gọi điện thoại cho Thu Thủy.
찌는 투 투이에게 전화를 한다.

C : A lô, làm ơn cho tôi nói chuyện với Thu Thủy.
여보세요. 투 투이와 통화하고 싶은데 좀 부탁합니다.

T : Thu Thủy đây. Xin lỗi, ai gọi đấy ạ?
제가 투 투이입니다. 실례지만, 누구세요?

C : Chi đây.
나 찌야.

T : À, Chi đó hả? Khỏe không?
아, 찌니? 건강하니?

C : Khỏe. Chiều nay Thủy rảnh chứ?
건강해. 오늘 오후에 시간있니?

T : Để mình xem lại đã. Có gì không, Chi?
좀 봐야 될 것 같은데. 찌 무슨 일이니?

C : Mình muốn rủ Thủy chiều nay đi xem phim.
오늘 오후에 투이랑 영화보러 가고 싶어서.

T : Ừ, đi cũng được. Mấy giờ? Ở đâu?
응, 갈 수 있어. 몇시? 어디서?

C : Năm giờ rưỡi. Ở rạp Rex.
다섯시 반, 렉스 극장에서.

T : Nam-giờ-rưỡi. Ở-rạp-Rex.
다섯시 반, 렉스 극장에서.

C : Ừ, Thôi, chào nhé. Chiều nay gặp lại. Nhớ đến đúng giờ nhé.
응, 그럼, 안녕. 오후에 만나자. 제시간에 오는거 잊지마.

T : Ừ, Chiều nay gặp lại.
응, 오후에 보자.

===
3. Từ vựng
Ở Thành phố Hồ Chí Minh, việc liên lạc bằng điện thoại
khá tiện lợi. Nếu muốn gọi điện thoại mà bạn không có điện thoại
riêng thì bạn có thể gọi ở Bưu điện Thành phố, ở các nhà bưu
điện khu vực hay ở các điểm điện thoại công cộng. Nếu muốn
gọi điện thoại ở các trạm điện thoại công cộng bạn cần phải có thẻ
điện thoại. Bạn có thể mua thẻ điện thoại ở bưu điện, ở một số nhà
sách hay quầy sách báo.

호치민시에서는 전화로 연락하는게 상당히 편리하다. 전화를 걸고 싶은데 개인전화가
없다면, 여러분은 시내 우체국, 각 지역 우체국이나 공중전화부스에서 전화를 걸수 있다.
공중전화부스에서 전화를 걸고 싶다면 여러분은 전화카드가 필요하다. 여러분은 우체국,
일부 책방에서나 노점상(신문,잡지 파는)에서 살 수 있다.

===

http://giasutienghan.com
6. Bài đọc
Hiện nay, Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh có nhiều dịch vụ
như: dịch vụ nhắn tin, dịch vụ điện thoại di dộng, dịch vụ giải đáp v.v…
Nếu bạn quên số điện thoại của cơ quan, công ty hay cá nhân, bạn
có thể gọi số máy 116. Còn nếu bạn muốn biết những thông tin về
văn hóa, thể thao, về giá cả các mặt hàng thiết yếu, giá vé máy bay,
giá vé xe lửa, các chuyến bay đi và đến, tỉ giá hối doái v.v… thì bạn
có thể hỏi số máy 1080. Ở đó, họ sẽ giải đáp cho bạn 24/24.
Sau đây là một vài số điện thoại cần thiết khác:
113 : Công an
114 : Cứu hỏa
115 : Cấp cứu
Ngoài ra, còn có các hộp thư trả lời tự động sau đây:
8011101 : Dự báo thời thiết
8011108 : Tỷ giá hối đoái, giá vàng
8011141 : Tin thể thao

현재 호치민 우체국은 전보서비스, 이동전화서비스, 답신서비스 등과 같은 많은 서비스가 있다.
만일 기관, 회사나 개인의 전화번호를 잊어버리면 여러분은 116번으로 전화를 걸 수 있다. 그리고
문화, 스포츠, 각 생필품 가격, 항공권 가격, 기차표 가격, 각 비행기편의 발착, 환율 등의 정보를
알고 싶다면, 여러분은 1080번으로 물어볼 수 있다. 그 곳은 24시간 답변을 해줄것이다.
다음은 다른 몇몇 필수의 전화번호다.
113 : 경찰서
114 : 소방서
115 : 응급실
그 밖에, 다음의 여러 자동응답기가 있다.
8011101 : 일기예보
8011108 : 환율, 금시세
8011141 : 스포츠

[문법]

1. hình như : ~ 인것 같다. 어떤 상황을 보고 추측해서 말할 때.
예) Hình như ông ấy đi về nhà rồi. (그는 귀가 한 것 같다.)
Cô ấy hình như không muốn gặp. (그녀는 만나고 싶지 않은 것 같다.)

2. lại : 다시
예) Xin cô nhắc lại một lần nữa. (다시 한번 말씀해주세요.)
Tôi sẽ gọi lại sau. (다음에 다시 걸께요.)

3. ~đã : (우선) ~~한 후에
예) Để tôi xem lại chương trình làm việc đã, rồi sẽ gọi điện báo cho chị sau.
(스케쥴을 본 후에, 당신에게 전화로 알려드릴께요.)
Còn sớm. Anh ở lại chơi một chút nữa đã, rồi hãy về.
(아직 이르네요. 좀 더 기다린 후에, 돌아갑시다.)

4. vì…nên… : ~하기 때문에 ~하다. 어떤 원인 때문에 어떤 결과를 낳았다.
예) Vì bận họp nên tôi đã không gọi điện cho anh được.
(바빠서 당신한테 전화 할 수 없었어요.)
Vì gọi điện thoại quốc tế nhiều nên tháng này anh ấy phải trả gần một triệu đồng.
(국제전화를 많이 해서 그는 이번달에 백만동 가까운 요금을 내야한다.)

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…