Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Học tiếng hàn với tình huống giao tiếp trong bệnh viện hàn quốc

Giao tiếp theo tình huống trong bệnh viện Hàn Quốc
1▶ :어디가 아프십니까?
Ơ-ti-ka a-phư xim ni cá ?
Ông bị đau ở đâu ?
2▶ : 눈이 아픕니다
Nu-ni a-phưm ni tà
Tôi đau mắt
3▶ ; 약간 열이 있습니다
Yác-kan yơ-ri ít xưm ni tà
Có vẻ là hơi sốt
4 ▶: 북통이 있습니다
Bốc-thông-i ít xưm ni tà
Bị đau dạ dày
5▶ : 식욕은 어떻습니까?
Xíc yô-kưn ơ-tớt xưm ni cá ?
Ông ăn uống thế nào ?
6▶: 열을 재어 보겠습니다
Yơ-rưl che-ơ bô kết xưm ni tà
Để tôi đo nhiệt độ
7▶ : 잠깐 누우십시오
Cham- can nu-u xíp xi ô
Ông hãy nằm xuống
8▶: 숨을 길게 마시 십시오
Xu-mưl kil-kê ma-xi xíp xi ô
Ông đừng thở dài
9▶ : 내 병은 심각합니까?
Ne biơng-ưn xim kác ham ni cá ?
Bệnh của tôi nặng lắm phải không ?
10 ▶: 먹고 싶은 것을 먹어도 됩니까?
Mớc- cô xi-phưn kơ-xưl mơ-kơ-tô tuêm ni cá ?
Tôi có thể ăn những gì tôi muốn ăn không ?
11▶ : 이 주일 동안 병원에서 입원하고 있었습니다
I chu –il tông-an biơng-wuơ-nê-xơ íp-wuơn ha-kô ít xớt xưm ni tà
Tôi đã nằm viện trong hai tuần
12▶ : 어느 병원에 입원 했었습니까?
Ơ-nư biơng-wơn-nê íp wuơn hét xớt xưm ni cá ?
Ông đã nằm viện nào ?
13▶: 나는 서울 대학교 부속 병원에 입원하굈었습니다
Na-nưn xơ-ul te-hắc-kiô bu-xốc biơng-wuơ-nê íp-wuơn-ha-kô ít xớt xưm ni tà
Tôi đã nằm viện busok thuộc bệnh viện đại học seoul
14▶ . 나는 맹장염을 수술했습니다
Na-nưn meng-chang-yơ-mưl xu-xul hét xưm ni tà
Tôi đã phẫu thuật viêm ruột thừa
15 ▶. 속히 회복 하시기를 빕니다
Xô-khi huê-bốc ha-xi-ka-rưl bim ni tà
Mong ông nhanh chóng hồi phục

giasutienghan.com
16▶ . 경과가 좋아서 곧 회복했습니다
Kiơng- koa-ka chô-a-xơ kốt huê bốc hét xưm ni tà
Kết quả sẽ hồi phục nhanh thôi
17▶ . 얼굴이 창백합니다.아팠습니까?
Ơl-ku-ri shang-béc-ham ni tà , A phát xưm ni cá ?
Mặt ông tái hết rồi , ông đau ở đâu à ?
18▶ . 지난 밤 열이 있었습니다.오늘 아침까지도 몸이 좋지 못합니다
Chi-nam bam-yơ-ri ít xớt xưm ni tà . Ô-nưl a-shim ca-chi-tô mô-mi chốt chi mô tham ni tà
Đêm qua bị sốt , sáng nay trong người không được khỏe
19▶ . 안됐군요. 의사를 잦아 뵙는 것이 좋을 것입니다
An tét kun yo , Uiư-xa-nưl sha-cha buếp-nưn kơ-xi chô-ưl kơ- xim ni tà
Không được rồi , Ông nên đi tìm gặp bác sĩ ngay
20▶ . 이 약을 하루에 세번씩 잡수십시오
I ya-kưl ha-ru-xê bơn síc cháp xu xíp xi ô
Thuốc này một ngày uống 3 lần
21▶ . 고몸이 좋아 지실 것입니다
Kốt –mô-mi chô-a-chi-xil kơ-xim ni tà
Ông sẽ khỏe ngay thôi
22▶ . 다치셨습니까
Ta-shi-xiớt xưm ni cá
Ông bị thương à
23▶ . 네,그러나 단지 가벼운 상처입니다
Nê, kư-rơ-na tan-chi ka-biơ-un sang-shơ im ni tà
Vâng , nhưng chỉ bị thương nhẹ thôi
24▶ .오늘은 몸이 좀 나았습니까?
Ô-nưl mô-mi chôm na-át xưm ni cá
Hôm nay ông thấy chưa ??
25 ▶. 심한 감기가 들었습니다
Xim-han kam-ki-ka tư-rớt xưm ni tà
Ông bị cảm nặng rồi
26▶ . 오한이 든 것같습니다
Ô-ha-ni tưn kớt kát xưm ni tà
Có lẽ tôi bị cảm lạnh rồi
27 ▶. 불면증으로 고생하고 있습니다
Bul-miơn-chưng-ư-rô kô-xeng-ha-kô ít xưm ni tà
Tôi rất khổ bì chứng mất ngủ
28▶ . 밤새도록 잘 수가 없었습니다
Bam –xe-tô-rốc chal xu-ka ớp xớt xưm ni tà
Tôi không thể ngủ được cả đêm
29 ▶. 푹 쉬십시오
Phúc xuy xíp xi ô
Ông hãy nghỉ ngơi đi

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…