Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Ngữ pháp

Ngữ pháp:

Vㅡ느라고
● 이유나 원인을 나타냄
Diễn tả lí do hoặc nguyên nhân.
● 앞 문장의 일이 계속되어서 뒤의 일을 못한 경우에 씀.
Vì sự việc ở câu trước kéo dài nên không thể làm được sự việc ở câu sau.
● 뒤의 결과는 주로 부정적임.
Kết quả thường là tiêu cực
늦잠을 자느라고 지각했어요.
요즘 시험 공부하느라고 피곤해요.
샤워를 하느라고 전화를 못 받았어요.
친구와 밤새 이야기하느라고 숙제를 못 했어요.
요즘 취직 준비하느라고 바빠서 밥 먹을 시간도 없어요.
so sánh với ㅡ아/어/여서
Vㅡ느라고 Sự việc ở câu trước và sau xẩy ra cùng một lúc.
ㅡ아/어/여서 Sự việc ở câu trước xẩy ra rồi (kết thúc rồi) sự việc ở câu mới xẩy ra.
예문:
– 친구와 싸우느라고 수업에 못 들어갔어요.
(친구와 싸우고 있어서 그 시간에 수업을 못 들어감)
– 친구와 싸워서 수업에 못 들어갔어요.
( 친구와 싸운 후에 기분이 안 좋거나 다른 이유 때문에 수업에 못 들어감)
Vㅡ느라고
1. câu trước và sau cùng một chủ ngữ.
2. câu trước và sau xẩy ra đồng thời điểm
3. Câu trước không được dùng tính từ
4. Câu trước Không được dùng với thì quá khứ và tương lai.
5. Câu trước không được dùng dạng phủ định.
6. Câu trước không được dùng các động từ biểu hiện cảm xúc như : 좋아하다, 싫어하다. 부러워하다, 슬퍼하다, 고마워하다…
7. Câu sau không được sử dụng dạng mệnh lệnh hay cầu khiến.

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…