Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

NGỮ PHÁP TRONG TIẾNG HÀN: ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC( PHẦN 2)

 

5- động từ bất quy tắc “으”

khi +아어요, thì bị biến đổi, được chia thành 2 trường hợp:

trường hợp 1, khi v/a có âm 으, mà cái âm đầu có 아,오. thì 으 sẽ bỏ đi, và cộng với ㅏ요.

VD:- 아프다(đau)= 아파요 (vì âm đầu có 아, nên 프 thành 파요)

VD:- 고프다(đói)= 고파요

VD:- 나쁘다(xấu)= 나빠요

trường hợp 2, khi v/a có 으, mà âm đầu không có 아,오 , thì 으 bỏ đi, và cộng với ㅓ요

VD:- 예쁘다(đẹp)= 예뻐요 (vì 예 không có 아. 오 nên 쁘 thành 뻐요)

VD:- 쓰다(viết)= 써요

VD:- 기쁘다(vui)= 기뻐요

6- động từ bất quy tắc “르”

-cũng giống với bất quy tắc 으, khác ở chỗ âm đầu phải thêm ㄹ ở dưới làm patchim.

trường hợp1, có 아.오. thì 르 sẽ thành 라요, thêm ㄹ vào âm đầu

VD:- 빠르다(nhanh)= 빨라요

VD:- 고르다(chọn)= 골라요

VD:- 모르다(không biết)= 몰라요

trường hợp 2, ko có 아.오, thì 르 thành 러요, thêm ㄹ vào âm đầu

VD:- 기르다(nuôi)= 길러요

VD:- 부르다(gọi)= 불러요

VD:- 흐르다(chảy)= 흘러요

*có một số từ không phải bất quy tắc 르

+치르다(chi trả)= 치러요

+들르다(ghé thăm)= 들러요

+따르다(theo)= 따라요

7- tính từ bất quy tắc “ㅎ”

-khi v/a có ㅎ là patchim. nếu +아어요, thì ㅎ bỏ đi, nguyên âm đó được đổ sang ㅐ.

VD:- 노랗다(vàng)= 노래요

VD:- 어떻다(thế nào)= 어때요

VD:- 이렇다(thế này)= 이래요

VD:- 빨깧다(đỏ)= 빨깨요

*có một số từ không phải bất quy tắc ㅎ

+좋다(tốt)= 좋아요

+놓다(đặt)= 놓아요

+싫다(ghét)= 싫어요

+넣다(đặt vào)= 넣어요

+많다(nhiều)= 많아요

+괜찮다(không sao)= 괜찮아요

+낳다(đẻ)= 낳아요

= bài tập

1, 오르다(leo lên) +어요=_________?

2, 끄다(tắt) +어요=______________?

3, 파랗다(xanh) +아어요=_________?

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng han, gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…