Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Ngữ pháp tương đương trong tiếng hàn P3

Ngữ pháp tương đương trong tiếng hàn P3:

Unit 3: 추측

16. – 나 보다: có nghĩa là: “ hình như có , có vẻ
몸이 좀아픈가 봐요. Có vẻ như cô ấy không được khỏe.

시험 점수가 안 좋은 걸 보니까 공부를 안 했나 봐요.

17. –는 것 같다: Dùng ở thì hiện tại ,có nghĩa là: hình như ( thể hiện sự phỏng đoán , hoặc không chắc chắn)
가: 오늘 날씨가 어땔까?
나: 하늘이 흐린 걱을 보니 비가 올 것 같아.
가: 내 남자 친구 만나 보니까 어때 ?
나: 정말 멌있는 걱 같아.

18. – 을 테니(까): thể hiện sự dự đoán về tương lai hay ý chí của người nói.
Có nghĩa là: sẽ, nên. . .
가: 내일이면 합격자 발표가 있는데 정말 떨린다
나: 좋은 결과가 있을 테니까 걱정하지 말고 기다려.
가: 이번에 회사에서 또 승진했다면서?정말 축하해요.
나: 고마워. 오늘은 제가 살 테니까 맛있는 것을 먹으로 갑시다.

19. -을까 봐(서): Dùng để khi nói lo lắng về một cái gì đó. Hiểu là: Hình như, có vẻ, nhỡ đâu. . .
여권을 잃어버릴까 봐서 집에 도고 왔어요.

20. –는 모양이다: chỉ người nói nhìn sự vật và đánh giá khách quan, suy đoán về vấn đề nào đó.
Hiểu là: có vẻ, hình như. .
밥을 안 먹는 것을 보니까 배가 아직 안 고븐 모양이에요.

21. – 을 리(가) 없다 / 있다: Có nghĩa là “ làm gì có chuyện đó, không thể có chuyện đó “ hay “ hoặc “ có , lẽ nào ”
내가 네 이름을 잊을 리가있니 ?
Có lẽ nào cậu quên được tên tớ sao ?
가: 빕들이 음식이 부적하지 않을까요.
나: 이렇게 많이 준비했는데 부족랄 리 없어요.

22. –는 듯하다: Nghĩa là: có lẽ ang
가: 내일 모임에 친구들이 몇 명쯤 올까?
나: 우리 반 친구들이 모두 올 듯해.

23. –을 걸(요): Có nghĩa là “ có lẽ ” dùng trong trả lời
가: 주말인데 다른 친구들은 뭘 하고 있을까?
나: 글쎄. 아마 다들ㄹ 쉬고 있을걸.

24. –을 텐데: Được hiểu là chỉ sự kì vọng của người nó hoặc dự đoán về một việc nào đó. Nghĩa là: có lẽ , chắc là , dường như
기차가 곧 출발할 텐데 서두릅시다.

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…