Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

SO SÁNH CẤU TRÚC -마저 VS -조차

SO SÁNH CU TRÚC -마저 VS -조차

-마저

Đến cả cái cuối cùng trong số những cái cùng loại. còn lại cái cuối cùng cũng…

오늘 고향에 꼭 가야 하는데 마지막 비행기마저 놓쳐버렸어요.

Hôm nay nhất định phải về quê mà rồi lại để nhỡ mất chuyến máy bay cuối cùng.

( trong tất cả các chuyến bay thì ngay cả chuyến cuối cùng cũng bị nhỡ thì ta dùng cấu trúc này.)

결혼을 안 하겠다고 말한 친구마저 결혼했어요.

Đến cả người bạn vẫn nói là sẽ không kết hôn giờ cũng đã kết hôn rồi.

( Tất cả mọi người bạn đều đã kết hôn rồi, đến cả người hay nói là không bao giờ kết hôn thế mà bây giờ cũng đã kết hôn rồi. Vậy thì còn 1 mình bạn đang nói là chưa kết hôn thôi )

-조차

Ngay cả đến ….

Cái mình nghĩ tới đầu tiên, việc đầu tiên mình nghĩ tới, cái tiêu biểu, cơ bản nhất …. vế sau mang tính phủ định, không tích cực.

Ta cùng xem 2 ví dụ bên dưới:

한글조차 모르면서 어떻게 한국어를 배울 수 있어요?

Ngay cả đến chữ cái tiếng Hàn còn chưa biết thì học tiếng Hàn như thế nào?

(Cái việc đơn giản nhất khi học tiếng Hàn là chữ cái, việc đó còn không làm được).

그 일은 생각조차 하고 싶지 않습니다.

Việc đó, không muốn dù chỉ là nghĩ đến nó.

(Ngay cả nghĩ thôi cũng không muốn nghĩ)

SO SÁNH –마저 VS 조차

Như vậy ta hiểu đơn giản là:

–마저 ta dùng khi nói đến cả cái cuối cùng còn lại trong những cái cùng loại được nhắc tới.

Còn조차 dùng khi nói đến cái tiêu biểu, cơ bản nhất trong sự việc được nhắc đến, việc đầu tiên mình nghĩ tới.

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Tư vấn học tiếng Hàn tại nhà: 090 333 1985 -09 87 87 0217  CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…