Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Thời tiết(날씨)

가을: Thu
가랑비(이슬비): Mưa phùn
강풍: Cuồng phong
건기: Mùa nắng
겨울: Đông
계절: Mùa
기온,온도: Nhiệt độ
기후: Khí hậu
구름: Mây
눅눅하다: Ẩm ướt
눈: Tuyết
달: Mặt trăng
따뜻하다: Ấm áp
덥다(더위): Nóng
먹구름: Mây đen
무지개: Cầu vồng
몬수운(계절풍): Gió mùa
바람: Gió
봄: Xuân
번개: Chớp
별(스타): Sao,ngôi sao.
비: Mưa
소나기: Mưa rào
습기: Độ ẩm
안개: Sương mù
여름: Hạ
일식: Nhật thực
원식: Nguyệt thực


우기: Mùa mưa
장마철: Mùa mưa
지진: Động đất
창공(하늘)=bầu trời.
천재: Thiên tai.
천둥: Sấm
춥다(추위): Lạnh
태양(해): Mặt trời
태풍: Bão
폭우: Mưa to
폭설: Bão tuyết
푹풍: Cơn lốc
홍수: Lũ lụt
해일: Sóng thần

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…