Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Tổng hợp các từ vựng của quần áo,môn học và các câu trích dẫn bằng tiếng hàn

Tên các loại quần áo bằng tiếng hàn

Quần 바지 ba-chi
Quần bò 청바지 shơng-ba-chi
Quần soóc 반바지 ban-ba-chi
Quần lót 팬티 pen-thi
Đồ lót, áo lót 속옷 xốc-ốt
Dép 신발 xin-bal
Giầy thể thao 운동화 un-tông-hoa
Giầy đá bóng 축구화 shúc-cu-hoa
Giầy da 구두 cu-tu
Tất 양말 iang-mal
Tất da phụ nữ 스타킹 xừ-tha-khing
Mũ 모자 mô-cha
Khăn quàng cổ 스카프 sư-ca-phư
Thắt lưng 벨트 pêl-thư
Kính đeo mắt 안경 an-ciơng

Áo sơ mi 남방 nam-bang
Áo hai dây 나시 na-si
Áo phông 티셔츠 thi-sio-chư
Áo ngắn tay 반팔 ban-pal
Áo dài tay 긴팔 kin-pal
Áo ngủ 잠옷 cham-ốt
Áo ghi lê 조끼 chô-ki
Bộ áo com lê 양복 iang-bốc
Áo quần mặc bên trong 내복 ne-bốc
Áo khoác 외투 uê-thu
Áo quần bảo hộ lao động 작업복 chác-ớp-bốc
Áo mưa 비옷 bi-ốt
Đầm 원피스 won-pi-sư
Váy 스커트 sư-co-thư
Váy ngắn 미니 스커트 mi-ni-sư-co-thư

http://giasutienghan.com

Tên các môn học bằng tiếng hàn

Môn học 과목 coa-mốc
Toán học 수학 xu-hắc
Vật lý 물리학 mu-li-hắc
Hóa học 화학 hoa-hắc
Sinh học 생물학 seng-mul-hắc
Khoa học 과학 coa-hắc
Ngữ văn 국어 cúc-ơ
Văn học 문학 mun-hắc
Lịch sử 역사 iớc-xa
Địa lý 지리학 chi-li-hắc
Tiếng Anh 영어 iơng-ơ
Mĩ thuật 미술 mi-xul
Âm nhạc 음악 ưm-ác

Câu trích dẫn hay bằng tiếng hàn

인생의 6가지 윤리 (6 nguyên tắc xử thế của cuộc sống)
1.기도하기 전에 믿고 (Trước khi cầu nguyện … Hãy tin tưởng)
2.말하기 전에 듣고 (Trước khi nói …. Hãy lắng nghe)
3.사용하기 전에 벌고 (Trước khi chi tiêu …. Hãy kiếm ra tiền)
4.쓰기 전에 생각하고 (Trước khi viết …. Hãy suy nghĩ)
5.그만두기 전에 시도하고 (Trước khi từ bỏ …. Hãy cố gắng)
6.죽기 전에 삶을 살아라!!! (Trước khi chết …. Hãy sống cuộc sống của chính bạn!!)

HỌC GIA SƯ TIẾNG HÀN TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutienghan.com
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…