Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng dành cho ngành du lịch

Từ vựng dành cho ngành du lịch

1 : 가족사진: ảnh gia đình
2 : 결혼사진: ảnh cưới
3 : 공원: công viên
4 : 관광 단지: khu du lịch
5 : 관광 코스: tua du lịch
6 : 관광: thăm quan du lịch
7 : 관광객: khách du lịch
8 : 관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch
9 : 관광공원: công viên du lịch
10 : 관광국가: nước du lịch
11 : 관광단: đoàn du lịch
12 : 관광명소: danh lam thắng cảnh
13 : 관광버스: xe buýt du lịch
14 : 관광비: chi phí di du lịch
15 : 관광사업: ngành du lịch
16 : 관광시설: cơ sở vật chất du lịch
17 : 관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch
18 : 관광안내원: hướng dẫn du lịch
19 : 관광업: ngành du lịch
20 : 관광열차: tàu du lịch
21 : 관광유람선: thuyền du lịch
22 : 관광지: địa điểm du lịch, thăm quan
23 : 관광지도: bản đồ du lịch
24 : 관광호텔: khách sạn du lịch
25 : 구치 터널: địa đạo củ chi
26 : 국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia
27 : 국토순례: chuyến đi xuyên đất nước
28 : 기차여행: du lịch tàu hỏa
29 : 꽃꽂이: cám hóa
30 : 나들이: khách du lịch,
31 : 낚다: câu (cá)
32 : 낚시: trò câu cá
33 : 낚시꾼: người đi câu cá
34 : 낚시바늘: lưỡi câu
35 : 낚시질: trò câu cá, bãi câu
36 : 낚시터: nơi câu , bãi câu
37 : 낚시하다: câu cá
38 : 낚싯대: cần câu cá
39 : 낚싯줄: dây câu
40 : 노자: lộ phí
41 : 단체사진: ảnh tập thể
42 : 도보여행: du lịch đường bộ
43 : 독립궁: dinh độc lập
44 : 독사진: ảnh chụp một mình
45 : 독서: đọc sách
46 : 돌 사진: ảnh thôi nôi
47 : 동물원: sở thú
48 : 동호회: hội hè
49 : 등산가: người leo núi
50 : 등산객: khách leo núi

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…