Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

T vng tiếng Hàn chuyên v làm tóc

자르다 cắt tóc

다듬다 tỉa tóc

파마하다 làm xoăn

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

스트레이트하다 ép thẳng

셋팅하다 làm xoăn bằng máy

염색하다 nhuộn tóc

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

무스를 바르다 bôi gel

드라이하다 sấy khô

단발하다 tóc ngắn

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

긴 생머리 tóc dài

파마머리 tóc xoăn

왁스 sáp vuốt tóc

무스 keo bọt vuốt tóc

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

스프레이 gôm xịt tóc

염색약 thuốc nhuộm tóc

머리핀 kẹp tóc

드라이어 máy sấy

Từ vựng tiếng Hàn chuyên về làm tóc

*** Một số câu thông dụng.

– 앞머리는 너무 짧게 자르지 마세요.

Đừng cắt tóc mái tôi ngắn quá.

– 요즘 유행하는 머리해 주세요.

Làm cho tôi kiểu đang mốt hiện nay.

– 이 사진처럼 잘라 주세요

Hãy cắt cho tôi giống bức hình này.

– 슻을 쳐주세요

Tỉa tóc giúp tôi thôi nhé.

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Tư vấn học tiếng Hàn tại nhà: 090 333 1985 -09 87 87 0217  CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…