Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

1 : 가래.:—– ▶ đờm
2 : 가려움증:—– ▶ chứng ngứa
3 : 가루약:—– ▶ thuốc bột
4 : 가슴앓이:—– ▶ đau bụng buồn bực trong lòng
5 : 각막염:—– ▶ viêm giác mạc
6 : 간 경화증:—– ▶ chưng sơ gan
7 : 간병인:—– ▶ người chăm xóc bệnh
8 : 간암:—– ▶ ung thư gan
9 : 간염:—– ▶ viêm gan
10 : 간질:—– ▶ bệnh động kinh
11 : 간호사:—– ▶ y tá
12 : 감기:—– ▶ cảm cúm
13 : 감기약:—– ▶ thuốc cảm cúm
14 : 감염:—– ▶ lây nhiễm
15 : 강심제:—– ▶ thuốc trợ tim
16 : 개인병원:—– ▶ bệnh viện tư nhân
17 : 건강:—– ▶ sức khỏe , mạnh khỏe
18 : 간망증:—– ▶ chứng hay quên
19 : 검진하다:—– ▶ kiểm tra sức khỏe
20 : 결리다:—– ▶ mắc , lây phải bệnh
21 : 결막염:—– ▶ viêm kết mạc
22 : 결핵:—– ▶ bệnh lao
23 : 경련:—– ▶ bệnh động kinh
24 : 경상:—– ▶ vết thương nhẹ
25 : 고막염:—– ▶ viêm màng nhĩ
26 : 고열:—– ▶ sốt cao
27 : 고혈압:—– ▶ cao huyết áp
28 : 골다공증:—– ▶ bệnh loáng xương
29 : 골병:—– ▶ bệnh kín trong người , bệnh nặng
30 : 골수 암:—– ▶ ung thư tủy
31 : 골수염:—– ▶ viêm tủy
32 : 골절상:—– ▶ vết thương do xương gãy
33 : 곪다:—– ▶ lên mủ , mọc mủ
34 : 과로:—– ▶ quá sức
35 : 관절:—– ▶ khớp
36 : 관절염:—– ▶ viêm khớp
37 : 교정하다:—– ▶ sửa bản in
38 : 구급약:—– ▶ thuốc cấp cứu
39 : 구급차:—– ▶ xe cấp cứa
40 : 구충제:—– ▶ thuốc xổ giun
41 : 구토:—– ▶ nôn mửa
42 : 귓병:—– ▶ bệnh tai
43 : 근시:—– ▶ cận thị
44 : 근육통:—– ▶ đau cơ bắp
45 : 급성:—– ▶ cấp tính
46 : 급성출혈결막염:—– ▶ viêm kết mạc . chảy máu cấp tính
47 : 기절:—– ▶ ngất xỉu
48 : 기침:—– ▶ ho
49 : 꼬병:—– ▶ bệnh giả vờ
50 : 나병:—– ▶ bệnh cùi , bệnh phong
51 : 난소염:—– ▶ viêm buồng trứng
52 : 난시:—– ▶ loạn thị
53 : 난청:—– ▶ điếc , khiếm thính
54 : 난치병:—– ▶ bệnh khó điều trị
55 : 낫다:—– ▶ khỏi bệnh
56 : 내과:—– ▶ nội khoa
57 : 내복약:—– ▶ thuốc uống
58 : 노망:—– ▶ bệnh hay quên
59 : 노안:—– ▶ bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )
60 : 녹내장:—– ▶ bệnh đục tinh thể
61 : 뇌막염:—– ▶ viêm màng não
62 : 뇌사:—– ▶ sự chết não
63 : 뇌염:—– ▶ viêm não
64 : 뇌졸중:—– ▶ bệnh đột quỵ
65 : 뇌출혈:—– ▶ bệnh xuất huyết nào
66 : 뇌파손:—– ▶ chấn thương sọ não
67 : 뇌혈관파열:—– ▶ tai biến mạch máu não
68 : 눈병:—– ▶ bệnh mắt
69 : 늑망염:—– ▶ tràn dịch màng phổi
70 : 다래끼:—– ▶ ghèn mắt . ghèn
71 : 다치다:—– ▶ bị thương
72 : 담낭염:—– ▶ viêm túi mật
73 : 당뇨병:—– ▶ bệnh đái đường
74 : 대장염:—– ▶ viêm đại tràng
75 : 독감:—– ▶ bệnh cảm cúm nặng
76 : 돌림병:—– ▶ bệnh dịch
77 : 동맥경화증:—– ▶ bệnh xơ cứng động mạch
78 : 동상:—– ▶ nứt da ( do lạnh )
79 : 두드러기:—– ▶ bệnh nổi ngứa , bệnh dị ứng , mề đay
80 : 두통:—– ▶ đau đầu
81 : 두통약:—– ▶ thuốc đau mắt
82 : 디스크:—– ▶ đĩa cột sống
83 : 뜸:—– ▶ giác nóng , giác thuốc
84 : 마비:—– ▶ tê liệt . liệt , bại liệt
85 : 마취제:—– ▶ chất gây mê
86 : 만성비염:—– ▶ viêm mũi mãn tính
87 : 말라리아:—– ▶ bệnh sốt rét
88 : 매독:—– ▶ bệnh giang mai
89 : 맹장:—– ▶ ruột thừa
90 : 맹장염:—– ▶ viêm ruột thừa
91 : 머리 아프다:—– ▶ đau đầu
92 : 멀미:—– ▶ say tàu xe , thuyền
93 : 멍:—– ▶ vết bầm của vết thương
94 : 멍울:—– ▶ vết U , Viết sưng
95 : 면역:—– ▶ miễn dịch
96 : 목발:—– ▶ chân gỗ , nạng gỗ
97 : 목살:—– ▶ mỏi mệt
98 : 몽유병:—– ▶ bệnh mộng du
99 : 무좀:—– ▶ nhột nước . ghẻ nước
100 : 문병:—– ▶ thăm bệnh
101 : 물약:—– ▶ thuốc nước
102 : 물집:—– ▶ mụn nhọt
103 : 반신불수:—– ▶ bán thân bất toại
104 : 반창고:—– ▶ beng keo vết thương dính
105 : 발창고:—– ▶ trặc cổ chân
106 : 발목삐다:—– ▶ phát bệnh
107 : 발병하다:—– ▶ phát bệnh
108 : 발작:—– ▶ nổi lên đột ngột, bùng nổ
109 : 발진:—– ▶ mụn nhọt
110 : 방광염:—– ▶ viem bàng quang
111 : 방사선과:—– ▶ khoa phóng xạ
112 : 방사선치료:—– ▶ trị liệu bằng tia phóng xạ
113 : 배탈:—– ▶ đau bụng , đi tiêu chảy
114 : 백내장:—– ▶ đục thủy tinh thể
115 : 백일해:—– ▶ bệnh viêm phết quản ở trẻ em
116 : 백혈병:—– ▶ bệnh máu trắng
117 : 버짐:—– ▶ bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt
118 : 베이다:—– ▶ bị đứt , cắt
119 : 변비:—– ▶ táo bón
120 : 변비약:—– ▶ thuốc táo bón
121 : 병:—– ▶ bệnh
122 : 병균:—– ▶ bệnh khuẩn
123 : 병들다:—– ▶ mắc bệnh
124 : 병문안:—– ▶ thăm bệnh
125 : 병문안(가다):—– ▶ tahwm bệnh
126 : 토원하다:—– ▶ xuất viện
127 : 병실:—– ▶ phòng bệnh
128 : 병에 걸리다:—– ▶ mắc bệnh
129 : 병원:—– ▶ bệnh viện
130 : 병이 낫다:—– ▶ khỏi bệnh
131 : 병치레:—– ▶ bệnh tật
132 : 보약:—– ▶ thuốc bổ
133 : 복용방법:—– ▶ cách uống thuốc
134 : 복용하다:—– ▶ uống thuốc
135 : 복통:—– ▶ đau bụng
136 : 볼거리:—– ▶ bệnh quai bị
137 : 봉대:—– ▶ băng để băng bó
138 : 부상:—– ▶ bị thương
139 : 부스럼:—– ▶ ung , nhọt
140 : 부작용:—– ▶ tác dụng phụ
141 : 부황:—– ▶ bệnh da vàng , xưng lên
142 : 불면증:—– ▶ chứng mất ngủ
143 : 불치병:—– ▶ bệnh không chữa được , bệnh nan y
144 : 비뇨기과:—– ▶ khoa tiết niệu
145 : 비만:—– ▶ béo phì
146 : 비염:—– ▶ viêm da
147 : 비타민:—– ▶ vitamin
148 : 빈혈:—– ▶ bệnh thiếu máu
149 : 뼈 석회화:—– ▶ thoái hóa xương , vôi hóa cột sống
150 : 뼈가 부러지다:—– ▶ gãy xương
151 : 삐다:—– ▶ di\ụi , xoay xoay ( vào mắt)
152 : 사고를 당하다:—– ▶ bị tai nạn
153 : 사상자:—– ▶ người bị thương
154 : 산부인과:—– ▶ khoa sản phụ
155 : 산부인과처방:—– ▶ đơn thuốc
156 : 상사병:—– ▶ bệnh tương tư
157 : 상처:—– ▶ vết thương
158 : 생리통:—– ▶ kinh nguyệt , sinh lý
159 : 설사:—– ▶ đia ngoài , ỉa chảy
160 : 설사약:—– ▶ thuốc đi ngoài
161 : 설사에 걸리다:—– ▶ bị tiêu chảy
162 : 성병:—– ▶ bệnh về giới tính
163 : 성인병:—– ▶ bệnh người nhớn
164 : 성형외과:—– ▶ giải phẫu thẩm mỹ
165 : 세균:—– ▶ vi khuẩn
166 : 소독약:—– ▶ thuốc khử trùng
167 : 소아과:—– ▶ khoa nhi
168 : 소아마비:—– ▶ bệnh bại liệt ở trẻ em
169 : 소화불량:—– ▶ tiêu hóa kém
170 : 소화제:—– ▶ thuốc tiêu hóa
171 : 수간호사:—– ▶ y tá trưởng
172 : 수막염:—– ▶ viêm màng não
173 : 수면제:—– ▶ thuốc ngủ
174 : 수술:—– ▶ phẫu thuật
175 : 수술실:—– ▶ phòng mổ
176 : 수술하다:—– ▶ phẫu thuật , mổ
177 : 수포:—– ▶ rộp . phòng . mụn bọng nước trên da
178 : 수혈:—– ▶ lấy máu
179 : 숙환:—– ▶ bệnh lâu ngày
178 : 스트레스:—– ▶ stress
179 : 습진:—– ▶ mụn ngứa
180 : 식곤증:—– ▶ chứng buồn ngủ sau khi ăn
181 : 식전복용:—– ▶ uống trước khi ăn
182 : 식중독:—– ▶ ngộ độc thức ăn
183 : 식중독에 걸이다:—– ▶ bị ngộ độc thức ăn
184 : 식후복용:—– ▶ uống sau khi ăn
185 : 신경과:—– ▶ khoa thân kinh
186 : 신경쇠약:—– ▶ suy nhược thần kinh
187 : 신경통:—– ▶ đau thần kinh
188 : 신장염:—– ▶ viêm thận
189 : 실명:—– ▶ chết hoặc mù
190 : 실신:—– ▶ bất tỉnh , ngất sỉu
191 : 심장병:—– ▶ bệnh tim
192 : 쑤시다:—– ▶ nhói , đau nhót
193 : 쓸개염:—– ▶ viêm túi mật
194 : 아물다:—– ▶ ngậm miệng , vết thương
195 : 아편:—– ▶ thuốc phiện
196 : 아폴로눈병:—– ▶ viêm màng kết chảy máu cấp tính
197 : 아프다:—– ▶ đau
198 : 아픔:—– ▶ nỗi đau
199 : 안과:—– ▶ nhãn khoa , khoa mắt
200 : 안약:—– ▶ thuốc mắt
201 : 앓다:—– ▶ ốm
202 : 암:—– ▶ ung thư
203 : 약국:—– ▶ hiệu thuốc
204 : 약물:—– ▶ thuôc , thuốc nước
205 : 약물중독:—– ▶ ngộ độc thuốc
206 : 약방:—– ▶ hiệu thuốc
207 : 약사:—– ▶ dược sỹ
208 : 약시:—– ▶ mắt kém
209 : 약을먹다:—– ▶ uống thuốc
210 : 약재:—– ▶ dược liệu
211 : 약초:—– ▶ dược thảo
212 : 약효:—– ▶ hiệu quả thuốc
213 : 양약:—– ▶ thuốc tây
214 : 어지럽다:—– ▶ chóng mặt
215 : 에이즈:—– ▶ Bệnh sida
216 : 여드름:—– ▶ mụn trên mặt
217 : 열:—– ▶ sốt
218 : 염 , 염증:—– ▶ viêm , chứng viêm nhiễm
219 : 영양실조:—– ▶ chứng thiếu dinh dưỡng , suy dinh dưỡng

▶———————————————————————▶

220 : 영양제:—– ▶ chất dinh dưỡng
221 : 예방주사:—– ▶ tiêm phòng ngừa
222 : 예방하다:—– ▶ dự phòng
223 : 완치:—– ▶ chữa trị xong hoàn toàn
224 : 왕진:—– ▶ khắm ngoại trú
225 : 외과:—– ▶ khoa ngoại ( ngoại khoa )
226 : 요도염:—– ▶ viêm niệu đạo
227 : 요양원:—– ▶ viện điều dưỡng
228 : 요통:—– ▶ đau đường tiết liệu
229 : 우울증:—– ▶ trầm cảm
230 : 원시:—– ▶ viễn thị
231 : 위경련:—– ▶ chứng đau cấp tính của dạ dày
232 : 위궤양:—– ▶ viêm loét dạ dày
233 : 위병:—– ▶ bệnh dạ dày
234 : 위암:—– ▶ ung thư dạ dày
235 : 위염:—– ▶ viêm dạ dày
236 : 위장약:—– ▶ thuốc đau dạ dày
237 : 위통:—– ▶ đau dạ dày
238 : 유방암:—– ▶ ung thư vú
239 : 유전병:—– ▶ bệnh di truyền
240 : 유행병:—– ▶ bệnh dịch
241 : 유행성출혈열:—– ▶ dịch sốt xuất huyết
242 : 응급실:—– ▶ phòng cấp cứa
243 : 응급환자:—– ▶ bệnh nhân cấp cứu
244 : 의료기구:—– ▶ y cụ
245 : 의료보험:—– ▶ bảo hiểm y tế
246 : 의료보험증:—– ▶ thẻ bảo hiểm y tế
247 : 의료원:—– ▶ viện y tế
248 : 의료진:—– ▶ đội ngũ y tế
249 : 의부증:—– ▶ chứng nghi ngờ vợ
250 : 의사:—– ▶ bác sĩ
251 : 의약품:—– ▶ dược phẩm
253 : 의원:—– ▶ y viện
254 : 이명 증:—– ▶ chứng ù tai
255 : 이병:—– ▶ bệnh ù tai
256 : 이비인후과:—– ▶ khoa tai mũi họng
257 : 이중염:—– ▶ viêm tai giữa
258 : 이질에 걸리다:—– ▶ bệnh kiết lị
259 : 인공심장:—– ▶ tim nhân tạo
261 : 일존뇌염:—– ▶ viêm não nhật bản
262 : 일사별:—– ▶ bệnh thương hàn
263 : 임신:—– ▶ có mang
264 : 임질:—– ▶ bệnh lậu
265 : 입워하다:—– ▶ vào , nhập viện
266 : 자궁암:—– ▶ ung thư tử cung
267 : 자폐증:—– ▶ bệnh tự kỷ
268 : 잔폐치레:—– ▶ dau vặt , ốm vặt
269 : 장기:—– ▶ nội tạng
270 : 장염:—– ▶ viêm ruột
281 : 절다:—– ▶ tê , mỏi
282 : 저혈압:—– ▶ huyết áp thấp
283 : 전염:—– ▶ truyền nhiễm
284 : 전염병:—– ▶ bệnh truyền nhiễm
285 : 전치:—– ▶ chữa khỏi hoàn toàn
286 : 절다:—– ▶ thọt chân , bước khập khiễng
288 : 정신과:—– ▶ khoa thần kinh
289 : 정박아 , 정신박약아:—– ▶ trẻ tinh thần yếu , bạc nhược
290 : 정신병:—– ▶ bệnh thần kinh
291 : 정신병자:—– ▶ người bệnh thần kinh
292 : 정혀외과:—– ▶ khoa ngoại chỉnh hình
293 : 제약회사:—– ▶ công ty dược
294 : 조제실:—– ▶ phòng điều chế thuốc
295 : 조제하다:—– ▶ chế tạo , làm , sản xuất
296 : 졸도:—– ▶ dột quỵ
297 : 종기:—– ▶ mụt nhọt
298 : 종합병원:—– ▶ bệnh viện đa khoa
299 : 죄골신경통:—– ▶đau đầu kinh tọa
300 : 주사:—– ▶ tiêm
301 : 주사놓다:—– ▶ tiêm
302 : 주사맞다:—– ▶ được tiêm, được truyền dịch
303 : 주사기:—– ▶ bộ kim tiêm
304 : 주사약:—– ▶ thuốc tiêm
305 : 주치의:—– ▶ thầy thuốc phụ trách
306 : 중독:—– ▶ ngộ độc
307 : 중병:—– ▶ bệnh nặng
308 : 중상:—– ▶ bị thương nặng
309 : 중이염:—– ▶ viêm tai giữa
310 : 중태:—– ▶ bệnh nặng
311 : 중환자:—– ▶ bệnh nhận nặng
312 : 중환자실:—– ▶ phòng người bệnh nặng , phòng người cấp cứa
313 : 증상:—– ▶ chứng , triệu chứng
314 : 증세:—– ▶ triệu trứng , triệu trứng bệnh
315 : 지병:—– ▶ bệnh lâu ngày , khó chữa
316 : 진단하다:—– ▶ chuẩn đoán
317 : 진료하다:—– ▶ chữa bệnh
318 : 진물:—– ▶ nước mủ máu trong vết thương
319 : 진정제:—– ▶ thuốc an thần
320 : 진찰을 받다:—– ▶ khám bệnh
321 : 진찬하다:—– ▶ khám bệnh , chuẩn đoán bệnh
322 : 진통제:—– ▶ thuốc giảm đau
323 : 진폐증:—– ▶ bệnh khó thở do bụi vào trong phổi
324 : 질병:—– ▶ bệnh tật
325 : 질환:—– ▶ bệnh tật
326 : 찜질:—– ▶ chườm ướp ( bằng nước nóng , đá lạnh )
327 : 찰과상:—– ▶ vết thương rách da
328 : 처방:—– ▶ đơn thuốc
329 : 처방하다:—– ▶ cho đơn thuốc
330 : 천식:—– ▶ hen , suyễn
331 : 천연두:—– ▶ bệnh đậu mùa
332 : 청진기:—– ▶ máy nghe nhịp tim
333 : 체온:—– ▶ nhiệt độ cơ thể
334 : 체온이높다:—– ▶ thân nhiệt cao
335 : 체증:—– ▶ thể trọng , trọng lượng cơ thể
336 : 체하다:—– ▶ đầy hơi , đầy bụng
337 : 촉진제:—– ▶ chất xúc tác
338 : 축농증:—– ▶ bệnh nung mủ , bệnh sinh mủ
339 : 충수염:—– ▶ viêm ruột thừa
340 : 충치:—– ▶ sâu răng
340 : 치질:—– ▶ bệnh trĩ
341 : 치과:—– ▶ nha khoa
342 : 치료를 받다:—– ▶ trị bệnh
343 : 치료하다:—– ▶ chữa bệnh
344 : 치매:—– ▶ bệnh đãng trí
345 : 치사량:—– ▶ lượng gây chết người ( thuốc độc )
347 : 치통:—– ▶ đau răng
348 : 침:—– ▶ nước miếng
349 : 코염:—– ▶ viêm mũi
350 : 비염:—– ▶ viêm mũi
351 : 콜레라:—– ▶ bệnh dịch tả
352 : 코팔염:—– ▶ viêm thận
353 : 타박상:—– ▶ vết thương ( do va cham vật cứng )
354 : 탈골:—– ▶ trật khớp xương
355 : 탈모증:—– ▶ chứng rụng tóc
356 : 타진:—– ▶ kiệt sức
357 : 퇴원:—– ▶ xuất viện
358 : 퇴원하다:—– ▶ ra viện
359 : 투병:—– ▶ mắc bệnh
360 : 파상풍:—– ▶ bệnh uốn ván
361 : 패혈증:—– ▶ nhiễm trùng máu
362 : 편도선염:—– ▶ viêm amidam
363 : 편두통:—– ▶ đau đầu
364 : 폐결핵:—– ▶ bệnh lao phổi
365 : 폐렴:—– ▶ viêm phổi
366 : 폐암:—– ▶ ung thư phổi
367 : 풍토병:—– ▶ bệnh phong thổ
368 : 피곤:—– ▶ mệt mỏi
369 : 피로:—– ▶ mệt , mệt mỏi
370 : 피부과:—– ▶ khoa da liễu
371 : 피부병:—– ▶ bệnh ngoài da
372 : 피부암:—– ▶ ung thư da
373 : 피부염:—– ▶ viêm da
374 : 피임약:—– ▶ thuốc tránh thai
375 : 하루세번:—– ▶ mỗi ngày ba lần
376 : 학질:—– ▶ bệnh sốt rét
377 : 한방:—– ▶ thuốc bắc , thuốc đông y
378 : 한약:—– ▶ thuốc nam , thuốc từ dược thảo
379 : 한의사:—– ▶ bác sĩ đông y
380 : 한의원:—– ▶ tiệm thuốc đông y
381 : 항생제:—– ▶ thuốc kháng sinh
382 : 항암제:—– ▶ chất chống ung thư
383 : 해독제:—– ▶ chất giải độc
384 : 해열제:—– ▶ chất hạ nhiệt , hạ sốt
385 : 현기증:—– ▶ chóng mặt
386 : 혈압계:—– ▶ máy do huyết áp
387 : 혈액형:—– ▶ nhóm máu
388 : 혹:—– ▶ bứou, u
389 : 혼수상태:—– ▶ trạng thái hôn mê
390 : 홍역:—– ▶ bệnh sưởi
391 : 화농:—– ▶ mưng mủ , sinh mủ
392 : 화병:—– ▶ bệnh do bực tức sinh ra
393 : 화상:—– ▶ vết bỏng
394 : 화상을 입다:—– ▶ bị phỏng
395 : 화학치료:—– ▶ chữa bằng chất hóa học
396 : 환각제:—– ▶ chất gây hoang tưởng , thuốc lắc
397 : 환자:—– ▶ người bệnh , bệnh nhân
398 : 회복 실:—– ▶ phòng người bệnh hồi phục
399 : 회복하다:—– ▶ hồi phục
400 : 회진:—– ▶ hội chuẩn
401 : 후유증:—– ▶ chứng bệnh về sau , di chứng
402 : 후천성면역결핍증:—– ▶ AIDS bệnh sida
403 : 흉부외과:—– ▶ ngoại khoa vùng ngực
404 : 흉터:—– ▶ vết sẹo , sẹo
405 : 흑사병:—– ▶ dịch hạch
406 : 협심증:—– ▶ bệnh đau thắt ngực

 

Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

 

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…