Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

1 : 가래.:—– ▶ đờm

2 : 가려움증:—– ▶ chứng ngứa

3 : 가루약:—– ▶ thuốc bột

4 : 가슴앓이:—– ▶ đau bụng buồn bực trong lòng

5 : 각막염:—– ▶ viêm giác mạc

6 : 간 경화증:—– ▶ chưng sơ gan

7 : 간병인:—– ▶ người chăm xóc bệnh

8 : 간암:—– ▶ ung thư gan

9 : 간염:—– ▶ viêm gan

10 : 간질:—– ▶ bệnh động kinh

11 : 간호사:—– ▶ y tá

12 : 감기:—– ▶ cảm cúm

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

13 : 감기약:—– ▶ thuốc cảm cúm

14 : 감염:—– ▶ lây nhiễm

15 : 강심제:—– ▶ thuốc trợ tim

16 : 개인병원:—– ▶ bệnh viện tư nhân

17 : 건강:—– ▶ sức khỏe , mạnh khỏe

18 : 간망증:—– ▶ chứng hay quên

19 : 검진하다:—– ▶ kiểm tra sức khỏe

20 : 결리다:—– ▶ mắc , lây phải bệnh

21 : 결막염:—– ▶ viêm kết mạc

22 : 결핵:—– ▶ bệnh lao

23 : 경련:—– ▶ bệnh động kinh

24 : 경상:—– ▶ vết thương nhẹ

25 : 고막염:—– ▶ viêm màng nhĩ

26 : 고열:—– ▶ sốt cao

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

27 : 고혈압:—– ▶ cao huyết áp

28 : 골다공증:—– ▶ bệnh loáng xương

29 : 골병:—– ▶ bệnh kín trong người , bệnh nặng

30 : 골수 암:—– ▶ ung thư tủy

31 : 골수염:—– ▶ viêm tủy

32 : 골절상:—– ▶ vết thương do xương gãy

33 : 곪다:—– ▶ lên mủ , mọc mủ

34 : 과로:—– ▶ quá sức

35 : 관절:—– ▶ khớp

36 : 관절염:—– ▶ viêm khớp

37 : 교정하다:—– ▶ sửa bản in

38 : 구급약:—– ▶ thuốc cấp cứu

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

39 : 구급차:—– ▶ xe cấp cứa

40 : 구충제:—– ▶ thuốc xổ giun

41 : 구토:—– ▶ nôn mửa

42 : 귓병:—– ▶ bệnh tai

43 : 근시:—– ▶ cận thị

44 : 근육통:—– ▶ đau cơ bắp

45 : 급성:—– ▶ cấp tính

46 : 급성출혈결막염:—– ▶ viêm kết mạc . chảy máu cấp tính

47 : 기절:—– ▶ ngất xỉu

48 : 기침:—– ▶ ho

49 : 꼬병:—– ▶ bệnh giả vờ

50 : 나병:—– ▶ bệnh cùi , bệnh phong

51 : 난소염:—– ▶ viêm buồng trứng

52 : 난시:—– ▶ loạn thị

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

53 : 난청:—– ▶ điếc , khiếm thính

54 : 난치병:—– ▶ bệnh khó điều trị

55 : 낫다:—– ▶ khỏi bệnh

56 : 내과:—– ▶ nội khoa

57 : 내복약:—– ▶ thuốc uống

58 : 노망:—– ▶ bệnh hay quên

59 : 노안:—– ▶ bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )

60 : 녹내장:—– ▶ bệnh đục tinh thể

61 : 뇌막염:—– ▶ viêm màng não

62 : 뇌사:—– ▶ sự chết não

63 : 뇌염:—– ▶ viêm não

64 : 뇌졸중:—– ▶ bệnh đột quỵ

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

65 : 뇌출혈:—– ▶ bệnh xuất huyết nào

66 : 뇌파손:—– ▶ chấn thương sọ não

67 : 뇌혈관파열:—– ▶ tai biến mạch máu não

68 : 눈병:—– ▶ bệnh mắt

69 : 늑망염:—– ▶ tràn dịch màng phổi

70 : 다래끼:—– ▶ ghèn mắt . ghèn

71 : 다치다:—– ▶ bị thương

72 : 담낭염:—– ▶ viêm túi mật

73 : 당뇨병:—– ▶ bệnh đái đường

74 : 대장염:—– ▶ viêm đại tràng

75 : 독감:—– ▶ bệnh cảm cúm nặng

76 : 돌림병:—– ▶ bệnh dịch

77 : 동맥경화증:—– ▶ bệnh xơ cứng động mạch

78 : 동상:—– ▶ nứt da ( do lạnh )

79 : 두드러기:—– ▶ bệnh nổi ngứa , bệnh dị ứng , mề đay

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

80 : 두통:—– ▶ đau đầu

81 : 두통약:—– ▶ thuốc đau mắt

82 : 디스크:—– ▶ đĩa cột sống

83 : 뜸:—– ▶ giác nóng , giác thuốc

84 : 마비:—– ▶ tê liệt . liệt , bại liệt

85 : 마취제:—– ▶ chất gây mê

86 : 만성비염:—– ▶ viêm mũi mãn tính

87 : 말라리아:—– ▶ bệnh sốt rét

88 : 매독:—– ▶ bệnh giang mai

89 : 맹장:—– ▶ ruột thừa

90 : 맹장염:—– ▶ viêm ruột thừa

91 : 머리 아프다:—– ▶ đau đầu

92 : 멀미:—– ▶ say tàu xe , thuyền

93 : 멍:—– ▶ vết bầm của vết thương

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

94 : 멍울:—– ▶ vết U , Viết sưng

95 : 면역:—– ▶ miễn dịch

96 : 목발:—– ▶ chân gỗ , nạng gỗ

97 : 목살:—– ▶ mỏi mệt

98 : 몽유병:—– ▶ bệnh mộng du

99 : 무좀:—– ▶ nhột nước . ghẻ nước

100 : 문병:—– ▶ thăm bệnh

101 : 물약:—– ▶ thuốc nước

102 : 물집:—– ▶ mụn nhọt

103 : 반신불수:—– ▶ bán thân bất toại

104 : 반창고:—– ▶ beng keo vết thương dính

105 : 발창고:—– ▶ trặc cổ chân

107 : 발병하다:—– ▶ phát bệnh

108 : 발작:—– ▶ nổi lên đột ngột, bùng nổ

109 : 발진:—– ▶ mụn nhọt

110 : 방광염:—– ▶ viem bàng quang

111 : 방사선과:—– ▶ khoa phóng xạ

112 : 방사선치료:—– ▶ trị liệu bằng tia phóng xạ

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

113 : 배탈:—– ▶ đau bụng , đi tiêu chảy

114 : 백내장:—– ▶ đục thủy tinh thể

115 : 백일해:—– ▶ bệnh viêm phết quản ở trẻ em

116 : 백혈병:—– ▶ bệnh máu trắng

117 : 버짐:—– ▶ bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt

118 : 베이다:—– ▶ bị đứt , cắt

119 : 변비:—– ▶ táo bón

120 : 변비약:—– ▶ thuốc táo bón

121 : 병:—– ▶ bệnh

122 : 병균:—– ▶ bệnh khuẩn

123 : 병들다:—– ▶ mắc bệnh

124 : 병문안:—– ▶ thăm bệnh

125 : 병문안(가다):—– ▶ thăm bệnh

126 : 토원하다:—– ▶ xuất viện

127 : 병실:—– ▶ phòng bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

128 : 병에 걸리다:—– ▶ mắc bệnh

129 : 병원:—– ▶ bệnh viện

130 : 병이 낫다:—– ▶ khỏi bệnh

131 : 병치레:—– ▶ bệnh tật

132 : 보약:—– ▶ thuốc bổ

133 : 복용방법:—– ▶ cách uống thuốc

134 : 복용하다:—– ▶ uống thuốc

135 : 복통:—– ▶ đau bụng

136 : 볼거리:—– ▶ bệnh quai bị

137 : 봉대:—– ▶ băng để băng bó

138 : 부상:—– ▶ bị thương

139 : 부스럼:—– ▶ ung , nhọt

140 : 부작용:—– ▶ tác dụng phụ

141 : 부황:—– ▶ bệnh da vàng , xưng lên

142 : 불면증:—– ▶ chứng mất ngủ

143 : 불치병:—– ▶ bệnh không chữa được , bệnh nan y

144 : 비뇨기과:—– ▶ khoa tiết niệu

145 : 비만:—– ▶ béo phì

146 : 비염:—– ▶ viêm da

147 : 비타민:—– ▶ vitamin

148 : 빈혈:—– ▶ bệnh thiếu máu

149 : 뼈 석회화:—– ▶ thoái hóa xương , vôi hóa cột sống

150 : 뼈가 부러지다:—– ▶ gãy xương

151 : 삐다:—– ▶ di\ụi , xoay xoay ( vào mắt)

152 : 사고를 당하다:—– ▶ bị tai nạn

153 : 사상자:—– ▶ người bị thương

154 : 산부인과:—– ▶ khoa sản phụ

155 : 산부인과처방:—– ▶ đơn thuốc

156 : 상사병:—– ▶ bệnh tương tư

157 : 상처:—– ▶ vết thương

158 : 생리통:—– ▶ kinh nguyệt , sinh lý

159 : 설사:—– ▶ đia ngoài , ỉa chảy

160 : 설사약:—– ▶ thuốc đi ngoài

161 : 설사에 걸리다:—– ▶ bị tiêu chảy

162 : 성병:—– ▶ bệnh về giới tính

163 : 성인병:—– ▶ bệnh người nhớn

164 : 성형외과:—– ▶ giải phẫu thẩm mỹ

165 : 세균:—– ▶ vi khuẩn

166 : 소독약:—– ▶ thuốc khử trùng

167 : 소아과:—– ▶ khoa nhi

168 : 소아마비:—– ▶ bệnh bại liệt ở trẻ em

169 : 소화불량:—– ▶ tiêu hóa kém

170 : 소화제:—– ▶ thuốc tiêu hóa

171 : 수간호사:—– ▶ y tá trưởng

172 : 수막염:—– ▶ viêm màng não

173 : 수면제:—– ▶ thuốc ngủ

174 : 수술:—– ▶ phẫu thuật

175 : 수술실:—– ▶ phòng mổ

176 : 수술하다:—– ▶ phẫu thuật , mổ

177 : 수포:—– ▶ rộp . phòng . mụn bọng nước trên da

178 : 수혈:—– ▶ lấy máu

179 : 숙환:—– ▶ bệnh lâu ngày

178 : 스트레스:—– ▶ stress

179 : 습진:—– ▶ mụn ngứa

180 : 식곤증:—– ▶ chứng buồn ngủ sau khi ăn

181 : 식전복용:—– ▶ uống trước khi ăn

182 : 식중독:—– ▶ ngộ độc thức ăn

183 : 식중독에 걸이다:—– ▶ bị ngộ độc thức ăn

184 : 식후복용:—– ▶ uống sau khi ăn

185 : 신경과:—– ▶ khoa thân kinh

186 : 신경쇠약:—– ▶ suy nhược thần kinh

187 : 신경통:—– ▶ đau thần kinh

188 : 신장염:—– ▶ viêm thận

189 : 실명:—– ▶ chết hoặc mù

190 : 실신:—– ▶ bất tỉnh , ngất sỉu

191 : 심장병:—– ▶ bệnh tim

192 : 쑤시다:—– ▶ nhói , đau nhót

193 : 쓸개염:—– ▶ viêm túi mật

194 : 아물다:—– ▶ ngậm miệng , vết thương

195 : 아편:—– ▶ thuốc phiện

196 : 아폴로눈병:—– ▶ viêm màng kết chảy máu cấp tính

197 : 아프다:—– ▶ đau

198 : 아픔:—– ▶ nỗi đau

199 : 안과:—– ▶ nhãn khoa , khoa mắt

200 : 안약:—– ▶ thuốc mắt

201 : 앓다:—– ▶ ốm

202 : 암:—– ▶ ung thư

203 : 약국:—– ▶ hiệu thuốc

204 : 약물:—– ▶ thuôc , thuốc nước

205 : 약물중독:—– ▶ ngộ độc thuốc

206 : 약방:—– ▶ hiệu thuốc

207 : 약사:—– ▶ dược sỹ

208 : 약시:—– ▶ mắt kém

209 : 약을먹다:—– ▶ uống thuốc

210 : 약재:—– ▶ dược liệu

211 : 약초:—– ▶ dược thảo

212 : 약효:—– ▶ hiệu quả thuốc

213 : 양약:—– ▶ thuốc tây

214 : 어지럽다:—– ▶ chóng mặt

215 : 에이즈:—– ▶ Bệnh sida

216 : 여드름:—– ▶ mụn trên mặt

217 : 열:—– ▶ sốt

218 : 염 , 염증:—– ▶ viêm , chứng viêm nhiễm

219 : 영양실조:—– ▶ chứng thiếu dinh dưỡng , suy dinh dưỡng

▶———————————————————————▶

220 : 영양제:—– ▶ chất dinh dưỡng

221 : 예방주사:—– ▶ tiêm phòng ngừa

222 : 예방하다:—– ▶ dự phòng

223 : 완치:—– ▶ chữa trị xong hoàn toàn

224 : 왕진:—– ▶ khắm ngoại trú

225 : 외과:—– ▶ khoa ngoại ( ngoại khoa )

226 : 요도염:—– ▶ viêm niệu đạo

227 : 요양원:—– ▶ viện điều dưỡng

228 : 요통:—– ▶ đau đường tiết liệu

229 : 우울증:—– ▶ trầm cảm

230 : 원시:—– ▶ viễn thị

231 : 위경련:—– ▶ chứng đau cấp tính của dạ dày

232 : 위궤양:—– ▶ viêm loét dạ dày

233 : 위병:—– ▶ bệnh dạ dày

234 : 위암:—– ▶ ung thư dạ dày

235 : 위염:—– ▶ viêm dạ dày

236 : 위장약:—– ▶ thuốc đau dạ dày

237 : 위통:—– ▶ đau dạ dày

238 : 유방암:—– ▶ ung thư vú

239 : 유전병:—– ▶ bệnh di truyền

240 : 유행병:—– ▶ bệnh dịch

241 : 유행성출혈열:—– ▶ dịch sốt xuất huyết

242 : 응급실:—– ▶ phòng cấp cứa

243 : 응급환자:—– ▶ bệnh nhân cấp cứu

244 : 의료기구:—– ▶ y cụ

245 : 의료보험:—– ▶ bảo hiểm y tế

246 : 의료보험증:—– ▶ thẻ bảo hiểm y tế

247 : 의료원:—– ▶ viện y tế

248 : 의료진:—– ▶ đội ngũ y tế

249 : 의부증:—– ▶ chứng nghi ngờ vợ

250 : 의사:—– ▶ bác sĩ

251 : 의약품:—– ▶ dược phẩm

253 : 의원:—– ▶ y viện

254 : 이명 증:—– ▶ chứng ù tai

255 : 이병:—– ▶ bệnh ù tai

256 : 이비인후과:—– ▶ khoa tai mũi họng

257 : 이중염:—– ▶ viêm tai giữa

258 : 이질에 걸리다:—– ▶ bệnh kiết lị

259 : 인공심장:—– ▶ tim nhân tạo

261 : 일존뇌염:—– ▶ viêm não nhật bản

262 : 일사별:—– ▶ bệnh thương hàn

263 : 임신:—– ▶ có mang

264 : 임질:—– ▶ bệnh lậu

265 : 입워하다:—– ▶ vào , nhập viện

266 : 자궁암:—– ▶ ung thư tử cung

267 : 자폐증:—– ▶ bệnh tự kỷ

268 : 잔폐치레:—– ▶ dau vặt , ốm vặt

269 : 장기:—– ▶ nội tạng

270 : 장염:—– ▶ viêm ruột

281 : 절다:—– ▶ tê , mỏi

282 : 저혈압:—– ▶ huyết áp thấp

283 : 전염:—– ▶ truyền nhiễm

284 : 전염병:—– ▶ bệnh truyền nhiễm

285 : 전치:—– ▶ chữa khỏi hoàn toàn

286 : 절다:—– ▶ thọt chân , bước khập khiễng

288 : 정신과:—– ▶ khoa thần kinh

289 : 정박아 , 정신박약아:—– ▶ trẻ tinh thần yếu , bạc nhược

290 : 정신병:—– ▶ bệnh thần kinh

291 : 정신병자:—– ▶ người bệnh thần kinh

292 : 정혀외과:—– ▶ khoa ngoại chỉnh hình

293 : 제약회사:—– ▶ công ty dược

294 : 조제실:—– ▶ phòng điều chế thuốc

295 : 조제하다:—– ▶ chế tạo , làm , sản xuất

296 : 졸도:—– ▶ dột quỵ

297 : 종기:—– ▶ mụt nhọt

298 : 종합병원:—– ▶ bệnh viện đa khoa

299 : 죄골신경통:—– ▶đau đầu kinh tọa

300 : 주사:—– ▶ tiêm

301 : 주사놓다:—– ▶ tiêm

302 : 주사맞다:—– ▶ được tiêm, được truyền dịch

303 : 주사기:—– ▶ bộ kim tiêm

304 : 주사약:—– ▶ thuốc tiêm

305 : 주치의:—– ▶ thầy thuốc phụ trách

306 : 중독:—– ▶ ngộ độc

307 : 중병:—– ▶ bệnh nặng

308 : 중상:—– ▶ bị thương nặng

309 : 중이염:—– ▶ viêm tai giữa

310 : 중태:—– ▶ bệnh nặng

311 : 중환자:—– ▶ bệnh nhận nặng

312 : 중환자실:—– ▶ phòng người bệnh nặng , phòng người cấp cứa

313 : 증상:—– ▶ chứng , triệu chứng

314 : 증세:—– ▶ triệu trứng , triệu trứng bệnh

315 : 지병:—– ▶ bệnh lâu ngày , khó chữa

316 : 진단하다:—– ▶ chuẩn đoán

317 : 진료하다:—– ▶ chữa bệnh

318 : 진물:—– ▶ nước mủ máu trong vết thương

319 : 진정제:—– ▶ thuốc an thần

320 : 진찰을 받다:—– ▶ khám bệnh

321 : 진찬하다:—– ▶ khám bệnh , chuẩn đoán bệnh

322 : 진통제:—– ▶ thuốc giảm đau

323 : 진폐증:—– ▶ bệnh khó thở do bụi vào trong phổi

324 : 질병:—– ▶ bệnh tật

325 : 질환:—– ▶ bệnh tật

326 : 찜질:—– ▶ chườm ướp ( bằng nước nóng , đá lạnh )

327 : 찰과상:—– ▶ vết thương rách da

328 : 처방:—– ▶ đơn thuốc

329 : 처방하다:—– ▶ cho đơn thuốc

330 : 천식:—– ▶ hen , suyễn

331 : 천연두:—– ▶ bệnh đậu mùa

332 : 청진기:—– ▶ máy nghe nhịp tim

333 : 체온:—– ▶ nhiệt độ cơ thể

334 : 체온이높다:—– ▶ thân nhiệt cao

335 : 체증:—– ▶ thể trọng , trọng lượng cơ thể

336 : 체하다:—– ▶ đầy hơi , đầy bụng

337 : 촉진제:—– ▶ chất xúc tác

338 : 축농증:—– ▶ bệnh nung mủ , bệnh sinh mủ

339 : 충수염:—– ▶ viêm ruột thừa

340 : 충치:—– ▶ sâu răng

340 : 치질:—– ▶ bệnh trĩ

341 : 치과:—– ▶ nha khoa

342 : 치료를 받다:—– ▶ trị bệnh

343 : 치료하다:—– ▶ chữa bệnh

344 : 치매:—– ▶ bệnh đãng trí

345 : 치사량:—– ▶ lượng gây chết người ( thuốc độc )

347 : 치통:—– ▶ đau răng

348 : 침:—– ▶ nước miếng

349 : 코염:—– ▶ viêm mũi

350 : 비염:—– ▶ viêm mũi

351 : 콜레라:—– ▶ bệnh dịch tả

352 : 코팔염:—– ▶ viêm thận

353 : 타박상:—– ▶ vết thương ( do va cham vật cứng )

354 : 탈골:—– ▶ trật khớp xương

355 : 탈모증:—– ▶ chứng rụng tóc

356 : 타진:—– ▶ kiệt sức

357 : 퇴원:—– ▶ xuất viện

358 : 퇴원하다:—– ▶ ra viện

359 : 투병:—– ▶ mắc bệnh

360 : 파상풍:—– ▶ bệnh uốn ván

361 : 패혈증:—– ▶ nhiễm trùng máu

362 : 편도선염:—– ▶ viêm amidam

363 : 편두통:—– ▶ đau đầu

364 : 폐결핵:—– ▶ bệnh lao phổi

365 : 폐렴:—– ▶ viêm phổi

366 : 폐암:—– ▶ ung thư phổi

367 : 풍토병:—– ▶ bệnh phong thổ

368 : 피곤:—– ▶ mệt mỏi

369 : 피로:—– ▶ mệt , mệt mỏi

370 : 피부과:—– ▶ khoa da liễu

371 : 피부병:—– ▶ bệnh ngoài da

372 : 피부암:—– ▶ ung thư da

373 : 피부염:—– ▶ viêm da

374 : 피임약:—– ▶ thuốc tránh thai

375 : 하루세번:—– ▶ mỗi ngày ba lần

376 : 학질:—– ▶ bệnh sốt rét

377 : 한방:—– ▶ thuốc bắc , thuốc đông y

378 : 한약:—– ▶ thuốc nam , thuốc từ dược thảo

379 : 한의사:—– ▶ bác sĩ đông y

380 : 한의원:—– ▶ tiệm thuốc đông y

381 : 항생제:—– ▶ thuốc kháng sinh

382 : 항암제:—– ▶ chất chống ung thư

383 : 해독제:—– ▶ chất giải độc

384 : 해열제:—– ▶ chất hạ nhiệt , hạ sốt

385 : 현기증:—– ▶ chóng mặt

386 : 혈압계:—– ▶ máy do huyết áp

387 : 혈액형:—– ▶ nhóm máu

388 : 혹:—– ▶ bứou, u

389 : 혼수상태:—– ▶ trạng thái hôn mê

390 : 홍역:—– ▶ bệnh sưởi

391 : 화농:—– ▶ mưng mủ , sinh mủ

392 : 화병:—– ▶ bệnh do bực tức sinh ra

393 : 화상:—– ▶ vết bỏng

394 : 화상을 입다:—– ▶ bị phỏng

395 : 화학치료:—– ▶ chữa bằng chất hóa học

396 : 환각제:—– ▶ chất gây hoang tưởng , thuốc lắc

397 : 환자:—– ▶ người bệnh , bệnh nhân

398 : 회복 실:—– ▶ phòng người bệnh hồi phục

399 : 회복하다:—– ▶ hồi phục

400 : 회진:—– ▶ hội chuẩn

401 : 후유증:—– ▶ chứng bệnh về sau , di chứng

402 : 후천성면역결핍증:—– ▶ AIDS bệnh sida

403 : 흉부외과:—– ▶ ngoại khoa vùng ngực

404 : 흉터:—– ▶ vết sẹo , sẹo

405 : 흑사병:—– ▶ dịch hạch

406 : 협심증:—– ▶ bệnh đau thắt ngực

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Tư vấn học tiếng Hàn tại nhà: 090 333 1985 -09 87 87 0217  CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng hangia sư tiếng hànhọc tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế…
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2
Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc…
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1
[Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau…
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao
[Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.…
Từ vựng trong tiếng hàn
Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…