Được học thử
Cam kết chất lượng
Email

giasutainangtre.vn@gmail.com

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

TỪ VỰNG VỀ TÌNH CẢM

13 câu nói thường gặp trong tiếng hàn
13 câu nói thường gặp trong tiếng hàn: 1. 눈에서 멀어지면 마음에서도 멀어진다 Xa mặt cách lòng 2. 십인십색 Chín…
Ngữ pháp phân biệt một số cụm từ đồng nghĩa tiếng Hàn
Ngữ pháp phân biệt một số cụm từ đồng nghĩa tiếng Hàn: Cặp số 1 : 돈을 잃다 và 돈을…
Ngữ pháp động tính từ +아/어/여 지다
Ngữ pháp động tính từ +아/어/여 지다: kết hợp với động từ thì trở thành thể bị động (mang nghĩa…
Từ vựng chủ đề chức vụ trong công ty
Từ vựng chủ đề chức vụ trong công ty: Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!! TRUNG TÂM…
Nguyên tắc phát âm
Nguyên tắc phát âm: 1: 연음화: nối âm hóa ☆☆☆☆ *** âm tiết thứ nhất tận cùng bởi phụ âm…
[Quán ngữ] 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông
[Quán ngữ] 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông: 1.가슴을 울리다 Làm cảm động , làm xúc động 가슴:ngực; 울리다:…
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ XEM PHIM & RẠP CHIẾU PHIM
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ XEM PHIM & RẠP CHIẾU PHIM: 영화: phim ảnh 멜로 영화: phim tâm lí…
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BƯU CHÍNH – CHUYỂN PHÁT PII
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BƯU CHÍNH – CHUYỂN PHÁT PII 1. 우체국 ( uchegug) : bưu điện 2.…
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em: 1.모빌 : Đồ chơi treo 2.오뚜기: Đồ chơi (giống như con…
TỪ VỰNG VỀ TÌNH CẢM
TỪ VỰNG VỀ TÌNH CẢM: 안심하다 (ansimhada): An tâm 초조하다 (chojohada): Nông nóng 편안하다 (pyeon-anhada)-: Tiện nghi, thoải mái 생기…
1 3 4 5 6 7 8 9 48